HSK 6 · Bài 20 · Hậu Trường Đêm Diễn Kinh Kịch - Nói Về Thói Quen Xưa Nay Với 一向
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 戏曲xìqǔn
kịch hát truyền thống Trung Quốc (hí khúc)
“京剧和越剧都是中国的传统戏曲。”
Jīngjù hé yuèjù dōu shì Zhōngguó de chuántǒng xìqǔ.
Kinh kịch và Việt kịch đều là kịch hát truyền thống của Trung Quốc.
- 演奏yǎnzòuv
biểu diễn (nhạc cụ), tấu nhạc
“她在音乐会上演奏了一首古琴曲。”
Tā zài yīnyuèhuì shàng yǎnzòu le yī shǒu gǔqínqǔ.
Cô ấy đã biểu diễn một bản nhạc cổ cầm tại buổi hòa nhạc.
- 乐器yuèqìn
nhạc cụ
“二胡是一种很有特色的中国乐器。”
Èrhú shì yī zhǒng hěn yǒu tèsè de Zhōngguó yuèqì.
Đàn nhị là một loại nhạc cụ Trung Quốc rất đặc sắc.
- 民歌míngēn
dân ca
“奶奶年轻的时候很会唱家乡的民歌。”
Nǎinai niánqīng de shíhou hěn huì chàng jiāxiāng de míngē.
Hồi trẻ bà rất giỏi hát dân ca quê hương.
- 排练páiliànv, n
tập dượt, diễn tập; buổi tập
“为了年会的节目,我们每天下班后排练一个小时。”
Wèile niánhuì de jiémù, wǒmen měi tiān xiàbān hòu páiliàn yī gè xiǎoshí.
Để chuẩn bị tiết mục cho tiệc tất niên, ngày nào tan làm chúng tôi cũng tập một tiếng.
- 传承chuánchéngv, n
truyền lại, kế thừa; sự truyền thừa
“这门手艺已经在他们家传承了四代。”
Zhè mén shǒuyì yǐjīng zài tāmen jiā chuánchéng le sì dài.
Nghề thủ công này đã được truyền qua bốn đời trong gia đình họ.
- 艺人yìrénn
nghệ sĩ biểu diễn, nghệ nhân
“公园里有位老艺人在表演皮影戏。”
Gōngyuán li yǒu wèi lǎo yìrén zài biǎoyǎn píyǐngxì.
Trong công viên có một nghệ nhân già đang biểu diễn múa rối bóng.
- 古典gǔdiǎnadj
cổ điển
“我开车的时候喜欢听古典音乐。”
Wǒ kāichē de shíhou xǐhuan tīng gǔdiǎn yīnyuè.
Khi lái xe tôi thích nghe nhạc cổ điển.
- 剧本jùběnn
kịch bản
“导演花了一年时间修改这个剧本。”
Dǎoyǎn huā le yī nián shíjiān xiūgǎi zhège jùběn.
Đạo diễn đã mất một năm để chỉnh sửa kịch bản này.
- 主角zhǔjuén
vai chính, nhân vật chính
“这部电影的主角是一位普通的快递员。”
Zhè bù diànyǐng de zhǔjué shì yī wèi pǔtōng de kuàidìyuán.
Nhân vật chính của bộ phim này là một nhân viên giao hàng bình thường.