Chọn Viện Dưỡng Lão Cho Bố - Nói Về Quyết Định Bất Đắc Dĩ Với 不得不
Hai anh em bàn chuyện có nên đưa bố vào viện dưỡng lão: nỗi lo, sự day dứt và trách nhiệm với người lớn tuổi, cùng cách diễn tả việc "buộc phải làm" vì hoàn cảnh bằng "不得不". Ví dụ: "白天家里没人,我们不得不考虑养老院。"
- Dùng "不得不 + động từ" để diễn tả việc buộc phải làm, làm một cách bất đắc dĩ vì hoàn cảnh.
- Bàn bạc chuyện chăm sóc người cao tuổi trong gia đình một cách tế nhị.
- Hỏi han khi đi tham quan viện dưỡng lão: dịch vụ chăm sóc, hoạt động, thủ tục.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 养老yǎnglǎov
dưỡng già, sống tuổi già; phụng dưỡng người già
“不少年轻人很早就开始为养老存钱。”
Bùshǎo niánqīngrén hěn zǎo jiù kāishǐ wèi yǎnglǎo cún qián.
Không ít người trẻ từ rất sớm đã bắt đầu để dành tiền cho tuổi già.
- 养老院yǎnglǎoyuànn
viện dưỡng lão
“这家养老院有专业的医生和护士,老人生病也不用担心。”
Zhè jiā yǎnglǎoyuàn yǒu zhuānyè de yīshēng hé hùshi, lǎorén shēngbìng yě bùyòng dānxīn.
Viện dưỡng lão này có bác sĩ và y tá chuyên nghiệp, người già ốm cũng không phải lo.
- 长辈zhǎngbèin
bậc bề trên, người lớn tuổi (trong gia đình, họ hàng)
“跟长辈说话的时候,要注意语气和礼貌。”
Gēn zhǎngbèi shuōhuà de shíhou, yào zhùyì yǔqì hé lǐmào.
Khi nói chuyện với người lớn tuổi, phải chú ý giọng điệu và lễ phép.
- 衰老shuāilǎov, adj
già đi, lão hóa; già yếu
“坚持适当的运动,可以延缓身体衰老。”
Jiānchí shìdàng de yùndòng, kěyǐ yánhuǎn shēntǐ shuāilǎo.
Kiên trì vận động vừa phải có thể làm chậm quá trình lão hóa của cơ thể.
- 孤独gūdúadj
cô đơn, lẻ loi
“刚来北京工作的时候,他常常觉得很孤独。”
Gāng lái Běijīng gōngzuò de shíhou, tā chángcháng juéde hěn gūdú.
Hồi mới đến Bắc Kinh làm việc, anh ấy thường cảm thấy rất cô đơn.
- 关怀guānhuáiv, n
quan tâm, chăm lo; sự quan tâm
“公司每年春节都会派人看望退休的老员工,表达关怀。”
Gōngsī měi nián Chūnjié dōu huì pài rén kànwàng tuìxiū de lǎo yuángōng, biǎodá guānhuái.
Mỗi dịp Tết công ty đều cử người đến thăm các nhân viên cũ đã nghỉ hưu để bày tỏ sự quan tâm.
- 寿命shòumìngn
tuổi thọ
“随着医疗水平提高,人们的寿命越来越长。”
Suízhe yīliáo shuǐpíng tígāo, rénmen de shòumìng yuèláiyuè cháng.
Cùng với sự nâng cao của trình độ y tế, tuổi thọ của con người ngày càng dài.
- 轮椅lúnyǐn
xe lăn
“爷爷腿受了伤,这几个月只能坐轮椅出门。”
Yéye tuǐ shòu le shāng, zhè jǐ gè yuè zhǐnéng zuò lúnyǐ chūmén.
Ông bị thương ở chân, mấy tháng nay chỉ có thể ngồi xe lăn ra ngoài.
- 陪同péitóngv
đi cùng, tháp tùng
“经理陪同客户参观了我们的新工厂。”
Jīnglǐ péitóng kèhù cānguān le wǒmen de xīn gōngchǎng.
Giám đốc đã đi cùng khách hàng tham quan nhà máy mới của chúng tôi.
- 心疼xīnténgv
xót xa, thương (đau lòng thay cho ai); tiếc (của)
“看到女儿每天加班到深夜,妈妈特别心疼。”
Kàndào nǚ'ér měi tiān jiābān dào shēnyè, māma tèbié xīnténg.
Thấy con gái ngày nào cũng tăng ca đến khuya, mẹ rất xót.
Luyện nghe
Bài 1/1要不要送爸爸去养老院
Tối Chủ nhật tại nhà của 易思琪 ở Tô Châu. Bố của hai anh em vừa bị ngã và phải ngồi xe lăn, hai người bàn chuyện chăm sóc bố.
易思琪 (em gái, nhân viên ngân hàng) · 易思远 (anh trai, kỹ sư xây dựng)
1. 父亲现在的身体情况怎么样?
Tình hình sức khỏe của người bố hiện giờ thế nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Hậu Trường Đêm Diễn Kinh Kịch - Nói Về Thói Quen Xưa Nay Với 一向
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
