Một Ngày Làm Diễn Viên Quần Chúng - Kể Những Việc Bất Đắc Dĩ Với 不得不
Một nhân viên văn phòng xin nghỉ một ngày để làm diễn viên quần chúng ở phim trường cổ trang: dậy từ bốn giờ, đóng vai người hầu, quay đi quay lại nhiều lần; bài ôn lại "不得不" với những cách dùng mới. Ví dụ: "导演不得不让大家一遍又一遍地重来。"
- Ôn "不得不" theo góc mới: buộc phải làm lặp lại nhiều lần (不得不 + V + số lần / 一遍又一遍), 不得不让 + người + V khác với 让 + người + 不得不 + V, buộc phải giữ nguyên một tư thế (不得不一直 + V + 着), 不得不佩服 và câu hỏi 为什么不得不…?
- Nói về công việc ở phim trường: vai diễn, hóa trang, quay lại, đóng máy.
- Kể lại một trải nghiệm vất vả mà thú vị, bày tỏ sự khâm phục với người khác.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 群众qúnzhòngn
quần chúng, đông đảo mọi người (群众演员: diễn viên quần chúng)
“这部电视剧一共请了两百多名群众演员。”
Zhè bù diànshìjù yígòng qǐng le liǎngbǎi duō míng qúnzhòng yǎnyuán.
Bộ phim truyền hình này mời tổng cộng hơn hai trăm diễn viên quần chúng.
- 官guānn
quan, viên quan, quan chức
“他在剧里演一个爱护百姓的地方官。”
Tā zài jù lǐ yǎn yí gè àihù bǎixìng de dìfāngguān.
Trong phim anh ấy đóng một viên quan địa phương thương dân.
- 用人yòngrénn
người hầu, người giúp việc trong nhà
“过去的大户人家,往往有好几个用人。”
Guòqù de dàhù rénjiā, wǎngwǎng yǒu hǎo jǐ gè yòngrén.
Những gia đình giàu có ngày xưa thường có mấy người hầu.
- 杀shāv
giết; (trong 杀青) quay xong, đóng máy (phim)
“这部电影拍了整整半年,昨天终于杀青了。”
Zhè bù diànyǐng pāi le zhěngzhěng bànnián, zuótiān zhōngyú shāqīng le.
Bộ phim này quay tròn nửa năm, hôm qua cuối cùng cũng đóng máy.
- 露lòuv
lộ ra, để lộ, xuất hiện (露脸: ló mặt, xuất hiện trước ống kính)
“他在这部剧里只露了一次脸,家里人却高兴了好几天。”
Tā zài zhè bù jù lǐ zhǐ lòu le yí cì liǎn, jiāli rén què gāoxìng le hǎo jǐ tiān.
Trong bộ phim này anh ấy chỉ xuất hiện đúng một lần, vậy mà cả nhà vui suốt mấy ngày.
- 吐tùv
nôn, ói
“他晕船晕得厉害,一下船就吐了。”
Tā yùnchuán yūn de lìhai, yí xià chuán jiù tù le.
Anh ấy say sóng nặng, vừa xuống thuyền đã nôn.
- 料liàov
đoán trước, lường trước, ngờ tới
“谁也没料到,一个小角色让她一下子出了名。”
Shuí yě méi liàodào, yí gè xiǎo juésè ràng tā yíxiàzi chū le míng.
Không ai ngờ được một vai nhỏ lại khiến cô ấy nổi tiếng ngay lập tức.
- 散sǎnadj
rời rạc, lỏng lẻo, tản mát (không tập trung, không có tổ chức)
“这篇报告写得太散了,看不出重点在哪儿。”
Zhè piān bàogào xiě de tài sǎn le, kàn bu chū zhòngdiǎn zài nǎr.
Bản báo cáo này viết rời rạc quá, không nhìn ra trọng tâm ở đâu.
- 兵bīngn
lính, binh lính
“他第一次拍戏,演的是城门口站岗的小兵。”
Tā dìyī cì pāixì, yǎn de shì chéngménkǒu zhàngǎng de xiǎobīng.
Lần đầu đóng phim, anh ấy đóng vai một người lính nhỏ đứng gác ở cổng thành.
- 武器wǔqìn
vũ khí; (nghĩa bóng, 秘密武器) bí kíp, "vũ khí bí mật"
“微笑是她跟客户打交道的秘密武器。”
Wēixiào shì tā gēn kèhù dǎjiāodào de mìmì wǔqì.
Nụ cười là "vũ khí bí mật" của cô ấy khi giao tiếp với khách hàng.
Luyện nghe
Bài 1/1第一天当群演
Năm giờ sáng ở một phim trường cổ trang tại Chiết Giang. 孔丽琴 lần đầu đi làm diễn viên quần chúng, trò chuyện với 罗卫平, người phụ trách nhóm diễn viên quần chúng.
罗卫平 (người phụ trách nhóm diễn viên quần chúng ở phim trường) · 孔丽琴 (kế toán, lần đầu làm diễn viên quần chúng)
1. 孔丽琴今天演什么角色?
Hôm nay 孔丽琴 đóng vai gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Một Năm Trải Nghiệm Trước Khi Đi Làm - Gợi Ý Nhẹ Nhàng Với Phó Từ 不妨
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
