HSK 6 · Bài 178 · Lễ Hội Té Nước Ở Tây Song Bản Nạp - Khẳng Định Điều Không Đổi Với 哪怕……也……

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 枪qiāngn

    súng; (trong bài) súng nước (水枪)

    “这把枪是塑料做的,装满了水也不重。”

    Zhè bǎ qiāng shì sùliào zuò de, zhuāng mǎn le shuǐ yě bú zhòng.

    Khẩu súng này làm bằng nhựa, đổ đầy nước cũng không nặng.

  • 射shèv

    bắn; phun, xịt (nước, tia sáng…)

    “他把水枪对准天空一射,水花落了大家一身。”

    Tā bǎ shuǐqiāng duìzhǔn tiānkōng yí shè, shuǐhuā luò le dàjiā yì shēn.

    Cậu ấy chĩa súng nước lên trời xịt một phát, nước rơi ướt khắp người mọi người.

  • 两岸liǎng'ànn

    hai bờ (sông, eo biển)

    “澜沧江两岸种满了高高的椰子树。”

    Láncāng Jiāng liǎng'àn zhòng mǎn le gāogāo de yēzi shù.

    Hai bờ sông Lan Thương trồng đầy những hàng dừa cao vút.

  • 夺duóv

    giật lấy, giành lấy

    “弟弟一把夺过姐姐手里的水盆,笑着跑开了。”

    Dìdi yì bǎ duó guò jiějie shǒulǐ de shuǐ pén, xiào zhe pǎo kāi le.

    Cậu em giật phắt chậu nước trong tay chị, cười rồi chạy mất.

  • 卷juǎnv

    cuốn đi, cuốn theo; cuộn lại

    “一阵大风把晾在阳台上的毛巾卷到了楼下。”

    Yí zhèn dà fēng bǎ liàng zài yángtái shang de máojīn juǎn dào le lóuxià.

    Một cơn gió lớn cuốn chiếc khăn phơi ngoài ban công rơi xuống tầng dưới.

  • 解放jiěfàngv

    giải phóng; (khẩu ngữ) được thoát khỏi việc bận rộn, được tự do

    “考完最后一门,同学们都喊:终于解放了!”

    Kǎo wán zuìhòu yì mén, tóngxuémen dōu hǎn: zhōngyú jiěfàng le!

    Thi xong môn cuối cùng, các bạn đều reo lên: cuối cùng cũng được giải phóng!

  • 露lùn

    sương (trong 露水, 露珠)

    “清晨,竹叶上挂满了亮晶晶的露珠。”

    Qīngchén, zhúyè shang guà mǎn le liàngjīngjīng de lùzhū.

    Sáng sớm, trên lá tre đọng đầy những giọt sương long lanh.

  • 消灭xiāomièv

    tiêu diệt, diệt sạch (sâu bọ, muỗi…)

    “天气一热,小区就组织大家一起消灭蚊子。”

    Tiānqì yí rè, xiǎoqū jiù zǔzhī dàjiā yìqǐ xiāomiè wénzi.

    Trời vừa nóng lên, khu dân cư liền tổ chức mọi người cùng nhau diệt muỗi.

  • 公安gōng'ānn

    công an; cơ quan công an

    “身份证丢了,要尽快到公安机关挂失。”

    Shēnfènzhèng diū le, yào jǐnkuài dào gōng'ān jīguān guàshī.

    Mất chứng minh thư thì phải nhanh chóng đến cơ quan công an báo mất.