Lễ Hội Té Nước Ở Tây Song Bản Nạp - Khẳng Định Điều Không Đổi Với 哪怕……也……
Một cô gái từ Thượng Hải lần đầu dự lễ hội té nước của người Thái (傣族) ở Tây Song Bản Nạp: bị té ướt sũng, chờ xem đua thuyền rồng, lỡ để túi nhỏ bị nước cuốn mất; bài ôn lại "哪怕……也……" với những cách dùng mới. Ví dụ: "哪怕成了落汤鸡,也别生气。"
- Ôn "哪怕……也……" theo góc mới: vế 哪怕 dạng bị động (哪怕被…), 哪怕再 + động từ + số lượng ("thêm… nữa"), vế sau 也值了 / 也不肯 / 也舍不得, và cách nói khẩu ngữ 就是……也…….
- Kể về một lễ hội truyền thống: không khí, phong tục, ý nghĩa và những điều cần tôn trọng.
- Xử lý một sự cố nhỏ khi đi du lịch: mất chứng minh thư, hỏi cách làm lại giấy tờ.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 枪qiāngn
súng; (trong bài) súng nước (水枪)
“这把枪是塑料做的,装满了水也不重。”
Zhè bǎ qiāng shì sùliào zuò de, zhuāng mǎn le shuǐ yě bú zhòng.
Khẩu súng này làm bằng nhựa, đổ đầy nước cũng không nặng.
- 射shèv
bắn; phun, xịt (nước, tia sáng…)
“他把水枪对准天空一射,水花落了大家一身。”
Tā bǎ shuǐqiāng duìzhǔn tiānkōng yí shè, shuǐhuā luò le dàjiā yì shēn.
Cậu ấy chĩa súng nước lên trời xịt một phát, nước rơi ướt khắp người mọi người.
- 两岸liǎng'ànn
hai bờ (sông, eo biển)
“澜沧江两岸种满了高高的椰子树。”
Láncāng Jiāng liǎng'àn zhòng mǎn le gāogāo de yēzi shù.
Hai bờ sông Lan Thương trồng đầy những hàng dừa cao vút.
- 夺duóv
giật lấy, giành lấy
“弟弟一把夺过姐姐手里的水盆,笑着跑开了。”
Dìdi yì bǎ duó guò jiějie shǒulǐ de shuǐ pén, xiào zhe pǎo kāi le.
Cậu em giật phắt chậu nước trong tay chị, cười rồi chạy mất.
- 卷juǎnv
cuốn đi, cuốn theo; cuộn lại
“一阵大风把晾在阳台上的毛巾卷到了楼下。”
Yí zhèn dà fēng bǎ liàng zài yángtái shang de máojīn juǎn dào le lóuxià.
Một cơn gió lớn cuốn chiếc khăn phơi ngoài ban công rơi xuống tầng dưới.
- 解放jiěfàngv
giải phóng; (khẩu ngữ) được thoát khỏi việc bận rộn, được tự do
“考完最后一门,同学们都喊:终于解放了!”
Kǎo wán zuìhòu yì mén, tóngxuémen dōu hǎn: zhōngyú jiěfàng le!
Thi xong môn cuối cùng, các bạn đều reo lên: cuối cùng cũng được giải phóng!
- 露lùn
sương (trong 露水, 露珠)
“清晨,竹叶上挂满了亮晶晶的露珠。”
Qīngchén, zhúyè shang guà mǎn le liàngjīngjīng de lùzhū.
Sáng sớm, trên lá tre đọng đầy những giọt sương long lanh.
- 消灭xiāomièv
tiêu diệt, diệt sạch (sâu bọ, muỗi…)
“天气一热,小区就组织大家一起消灭蚊子。”
Tiānqì yí rè, xiǎoqū jiù zǔzhī dàjiā yìqǐ xiāomiè wénzi.
Trời vừa nóng lên, khu dân cư liền tổ chức mọi người cùng nhau diệt muỗi.
- 公安gōng'ānn
công an; cơ quan công an
“身份证丢了,要尽快到公安机关挂失。”
Shēnfènzhèng diū le, yào jǐnkuài dào gōng'ān jīguān guàshī.
Mất chứng minh thư thì phải nhanh chóng đến cơ quan công an báo mất.
Luyện nghe
Bài 1/1江边的泼水节
Chiều ngày lễ hội té nước, bên bờ sông Lan Thương ở Cảnh Hồng. 冯佳丽 từ Thượng Hải đến chơi vừa bị té ướt sũng; người bạn sống ở đây là 段少军 dẫn cô đi xem lễ hội.
段少军 (người bạn sống và làm việc ở Cảnh Hồng) · 冯佳丽 (nhân viên văn phòng ở Thượng Hải, lần đầu dự lễ hội té nước)
1. 冯佳丽的水盆怎么了?
Chậu nước của 冯佳丽 làm sao?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Một Ngày Làm Diễn Viên Quần Chúng - Kể Những Việc Bất Đắc Dĩ Với 不得不
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
