HSK 6 · Bài 177 · Hội Nghị Mô Phỏng Liên Hợp Quốc Ở Trường Đại Học - Khoanh Vùng Góc Nhìn Với 就……而言

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 联合国Liánhéguón

    Liên Hợp Quốc

    “她的梦想是毕业以后去联合国的机构工作。”

    Tā de mèngxiǎng shì bìyè yǐhòu qù Liánhéguó de jīgòu gōngzuò.

    Ước mơ của cô ấy là sau khi tốt nghiệp được làm việc ở một cơ quan của Liên Hợp Quốc.

  • 外交wàijiāon

    ngoại giao

    “他大学学的是国际关系,毕业后想从事外交工作。”

    Tā dàxué xué de shì guójì guānxi, bìyè hòu xiǎng cóngshì wàijiāo gōngzuò.

    Anh ấy học quan hệ quốc tế ở đại học, sau khi tốt nghiệp muốn làm công tác ngoại giao.

  • 大使dàshǐn

    đại sứ (cũng dùng trong 形象大使: đại sứ hình ảnh của một hoạt động)

    “这位老校友被请来担任本次环保活动的形象大使。”

    Zhè wèi lǎo xiàoyǒu bèi qǐnglai dānrèn běn cì huánbǎo huódòng de xíngxiàng dàshǐ.

    Cựu sinh viên này được mời làm đại sứ hình ảnh của hoạt động bảo vệ môi trường lần này.

  • 国情guóqíngn

    tình hình (đặc điểm) của một quốc gia

    “每个国家的国情不同,解决问题的办法也不一样。”

    Měi gè guójiā de guóqíng bùtóng, jiějué wèntí de bànfǎ yě bù yíyàng.

    Tình hình mỗi quốc gia khác nhau, cách giải quyết vấn đề cũng không giống nhau.

  • 和平hépíngn, adj

    hòa bình; hòa bình, yên ổn

    “和平来之不易,需要每一代人共同守护。”

    Hépíng lái zhī bùyì, xūyào měi yí dài rén gòngtóng shǒuhù.

    Hòa bình có được không dễ dàng, cần mỗi thế hệ cùng nhau gìn giữ.

  • 官员guānyuánn

    quan chức, cán bộ (nhà nước)

    “一位负责教育工作的官员在开幕式上作了简短的致辞。”

    Yí wèi fùzé jiàoyù gōngzuò de guānyuán zài kāimùshì shang zuò le jiǎnduǎn de zhìcí.

    Một quan chức phụ trách công tác giáo dục có bài phát biểu ngắn tại lễ khai mạc.

  • 当选dāngxuǎnv

    trúng cử, được bầu (làm…)

    “他在第二轮投票中当选为委员会主席。”

    Tā zài dì-èr lún tóupiào zhōng dāngxuǎn wéi wěiyuánhuì zhǔxí.

    Anh ấy được bầu làm chủ tịch ủy ban trong vòng bỏ phiếu thứ hai.

  • 号召hàozhàov, n

    kêu gọi; lời kêu gọi

    “学生会号召大家少用一次性塑料袋。”

    Xuéshēnghuì hàozhào dàjiā shǎo yòng yícìxìng sùliàodài.

    Hội sinh viên kêu gọi mọi người dùng ít túi ni lông dùng một lần.

  • 公民gōngmínn

    công dân

    “作为全球公民,我们应该关心地球上每一个角落发生的事。”

    Zuòwéi quánqiú gōngmín, wǒmen yīnggāi guānxīn dìqiú shang měi yí gè jiǎoluò fāshēng de shì.

    Là công dân toàn cầu, chúng ta nên quan tâm đến những gì xảy ra ở mọi góc của Trái Đất.

  • 局jún

    cục diện, tình thế (thường gặp trong 僵局, 局面, 大局)

    “双方各让了一步,讨论终于打破了僵局。”

    Shuāngfāng gè ràng le yí bù, tǎolùn zhōngyú dǎpò le jiāngjú.

    Hai bên mỗi bên nhường một bước, cuộc thảo luận cuối cùng cũng thoát khỏi thế bế tắc.