HSK 6 · Bài 176 · Tập Vở Kịch Cổ Tích Với Học Sinh Tiểu Học - Nói Về Phản Ứng Khó Tránh Với 不免

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 国王guówángn

    nhà vua, quốc vương

    “童话里的国王总以为,只要他开口,什么事都能办到。”

    Tónghuà li de guówáng zǒng yǐwéi, zhǐyào tā kāikǒu, shénme shì dōu néng bàndào.

    Nhà vua trong truyện cổ tích luôn tưởng rằng chỉ cần ông mở miệng, việc gì cũng làm được.

  • 大臣dàchénn

    đại thần, quan đại thần (trong triều vua)

    “戏里的大臣一边鞠躬,一边向国王报告好消息。”

    Xì li de dàchén yìbiān jūgōng, yìbiān xiàng guówáng bàogào hǎo xiāoxi.

    Vị đại thần trong vở kịch vừa cúi chào vừa báo tin vui cho nhà vua.

  • 士兵shìbīngn

    người lính, binh sĩ

    “六个小“士兵”排成一排,整整齐齐地走上了舞台。”

    Liù gè xiǎo "shìbīng" páichéng yì pái, zhěngzhěngqíqí de zǒushang le wǔtái.

    Sáu "chú lính" nhỏ xếp thành một hàng, đều tăm tắp bước lên sân khấu.

  • 命令mìnglìngn, v

    mệnh lệnh; ra lệnh

    “国王下了一道命令:明天全城的人都要来听他唱歌。”

    Guówáng xià le yí dào mìnglìng: míngtiān quán chéng de rén dōu yào lái tīng tā chànggē.

    Nhà vua ban một mệnh lệnh: ngày mai người cả thành phải đến nghe ông hát.

  • 服从fúcóngv

    phục tùng, tuân theo

    “在这个故事里,风和雨都不肯服从国王的命令。”

    Zài zhège gùshi li, fēng hé yǔ dōu bù kěn fúcóng guówáng de mìnglìng.

    Trong câu chuyện này, cả gió và mưa đều không chịu tuân theo mệnh lệnh của nhà vua.

  • 权力quánlìn

    quyền lực

    “这个童话告诉孩子们,权力再大,也有做不到的事。”

    Zhège tónghuà gàosu háizimen, quánlì zài dà, yě yǒu zuò bu dào de shì.

    Câu chuyện cổ tích này cho các em biết, quyền lực lớn đến đâu cũng có việc không làm được.

  • 率领shuàilǐngv

    dẫn dắt, dẫn đầu (một nhóm người)

    “演出结束后,小队长率领全体演员向观众鞠躬。”

    Yǎnchū jiéshù hòu, xiǎo duìzhǎng shuàilǐng quántǐ yǎnyuán xiàng guānzhòng jūgōng.

    Buổi diễn kết thúc, em đội trưởng dẫn toàn bộ diễn viên cúi chào khán giả.

  • 将军jiāngjūnv

    chiếu tướng (trong cờ tướng)

    “他把车往前一推,笑着对我说:“将军!””

    Tā bǎ jū wǎng qián yì tuī, xiào zhe duì wǒ shuō: "Jiāngjūn!"

    Cậu ấy đẩy quân xe lên phía trước, cười nói với tôi: "Chiếu tướng!"

  • 卷juànm, n

    quyển, tập (của một bộ sách)

    “这套童话集一共四卷,我们演的故事选自第三卷。”

    Zhè tào tónghuàjí yígòng sì juàn, wǒmen yǎn de gùshì xuǎnzì dì sān juàn.

    Bộ truyện cổ tích này có tất cả bốn tập, câu chuyện chúng tôi diễn được chọn từ tập ba.

  • 料liàon

    vật liệu, chất liệu (vải, gỗ… dùng để làm đồ)

    “做披风的料,是从家里的旧窗帘上剪下来的。”

    Zuò pīfēng de liào, shì cóng jiā li de jiù chuānglián shang jiǎn xiàlai de.

    Vải để làm áo choàng được cắt ra từ tấm rèm cửa cũ ở nhà.