HSK 6 · Bài 174 · Một Ngày Ở Trung Tâm Nhân Giống Gấu Trúc - Nêu Quy Luật Hai Chiều Với 反之
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 基地jīdìn
cơ sở, căn cứ, trung tâm (nghiên cứu, sản xuất…)
“这里是全国有名的茶叶种植基地。”
Zhèlǐ shì quánguó yǒumíng de cháyè zhòngzhí jīdì.
Đây là vùng trồng chè nổi tiếng cả nước.
- 棍gùnn
cái gậy, que
“老人拄着一根木棍,慢慢地走上山。”
Lǎorén zhǔ zhe yì gēn mùgùn, mànmàn de zǒushang shān.
Ông cụ chống một cây gậy gỗ, chầm chậm đi lên núi.
- 爆发bàofāv
bùng nổ, bùng phát, phun trào
“这座火山上一次爆发是在一百多年前。”
Zhè zuò huǒshān shàng yí cì bàofā shì zài yìbǎi duō nián qián.
Lần phun trào trước của ngọn núi lửa này là hơn một trăm năm trước.
- 成chéngv
thành công, xong việc; trở thành
“这笔生意谈了三个月,终于成了。”
Zhè bǐ shēngyì tán le sān gè yuè, zhōngyú chéng le.
Thương vụ này đàm phán ba tháng, cuối cùng cũng thành.
- 除chúprep, v
trừ, ngoài… ra; loại bỏ
“除周一外,博物馆每天都对外开放。”
Chú zhōuyī wài, bówùguǎn měi tiān dōu duìwài kāifàng.
Trừ thứ Hai, bảo tàng mở cửa đón khách hằng ngày.
- 尽jǐnadv
hết mức, cố hết sức (trong 尽量, 尽早, 尽快)
“有什么问题,请尽早告诉我们。”
Yǒu shénme wèntí, qǐng jǐnzǎo gàosu wǒmen.
Có vấn đề gì, xin báo cho chúng tôi càng sớm càng tốt.
- 其间qíjiānn
trong khoảng thời gian đó, trong lúc ấy
“他在国外工作了五年,其间只回过两次家。”
Tā zài guówài gōngzuò le wǔ nián, qíjiān zhǐ huí guo liǎng cì jiā.
Anh ấy làm việc ở nước ngoài năm năm, trong thời gian đó chỉ về nhà hai lần.
- 日后rìhòun
sau này, mai sau
“这些资料先留着,日后可能用得上。”
Zhèxiē zīliào xiān liú zhe, rìhòu kěnéng yòng de shàng.
Tài liệu này cứ giữ lại đã, sau này có thể dùng đến.
- 倒dàoadv
lại (trái với dự đoán), ngược lại
“这家小店看起来不起眼,菜倒做得很地道。”
Zhè jiā xiǎo diàn kànqǐlai bùqǐyǎn, cài dào zuò de hěn dìdào.
Quán nhỏ này trông chẳng có gì nổi bật, món ăn lại nấu rất chuẩn vị.
- 或huòconj
hoặc
“您可以刷卡或付现金。”
Nín kěyǐ shuākǎ huò fù xiànjīn.
Ông/bà có thể quẹt thẻ hoặc trả tiền mặt.