HSK 6 · Bài 173 · Tình Nguyện Dạy Học Ở Trường Vùng Quê - Lập Luận Với 尚且……何况……

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 出于chūyúv

    xuất phát từ, vì (lý do, tình cảm nào đó)

    “他这样做完全是出于好心,你别误会。”

    Tā zhèyàng zuò wánquán shì chūyú hǎoxīn, nǐ bié wùhuì.

    Anh ấy làm vậy hoàn toàn xuất phát từ ý tốt, bạn đừng hiểu lầm.

  • 动机dòngjīn

    động cơ

    “了解顾客的购买动机,才能把产品卖好。”

    Liǎojiě gùkè de gòumǎi dòngjī, cáinéng bǎ chǎnpǐn mài hǎo.

    Hiểu được động cơ mua hàng của khách thì mới bán tốt được sản phẩm.

  • 处处chùchùadv

    khắp nơi, mọi chỗ, mọi mặt

    “妈妈处处为我们着想,却很少想到自己。”

    Māma chùchù wèi wǒmen zhuóxiǎng, què hěn shǎo xiǎngdào zìjǐ.

    Mẹ mọi chuyện đều nghĩ cho chúng tôi, lại ít khi nghĩ đến bản thân.

  • 充实chōngshíadj, v

    phong phú, đầy đặn, có ý nghĩa; làm phong phú thêm

    “退休以后,他每天读书、画画,日子过得很充实。”

    Tuìxiū yǐhòu, tā měi tiān dúshū, huàhuà, rìzi guò de hěn chōngshí.

    Sau khi nghỉ hưu, ngày nào ông ấy cũng đọc sách, vẽ tranh, sống rất có ý nghĩa.

  • 急切jíqièadj

    nóng lòng, tha thiết, khẩn thiết

    “她急切地想知道面试的结果。”

    Tā jíqiè de xiǎng zhīdào miànshì de jiéguǒ.

    Cô ấy nóng lòng muốn biết kết quả phỏng vấn.

  • 传达chuándáv

    truyền đạt, chuyển (lời, ý) đến

    “请你把经理的意思准确地传达给大家。”

    Qǐng nǐ bǎ jīnglǐ de yìsi zhǔnquè de chuándá gěi dàjiā.

    Bạn hãy truyền đạt chính xác ý của giám đốc đến mọi người.

  • 本身běnshēnn

    bản thân (sự việc, người đó), tự nó

    “这份工作本身不难,难的是跟人打交道。”

    Zhè fèn gōngzuò běnshēn bù nán, nán de shì gēn rén dǎjiāodào.

    Bản thân công việc này không khó, khó là phải giao tiếp với người khác.

  • 看似kànsìv

    trông có vẻ, nhìn như

    “这道题看似简单,其实很容易出错。”

    Zhè dào tí kànsì jiǎndān, qíshí hěn róngyì chūcuò.

    Câu hỏi này trông có vẻ đơn giản, thực ra rất dễ sai.

  • 比方bǐfangn, v

    ví dụ, chẳng hạn; ví von

    “打个比方,学语言就像爬山,越往上越难。”

    Dǎ gè bǐfang, xué yǔyán jiù xiàng páshān, yuè wǎng shàng yuè nán.

    Ví von thế này, học ngôn ngữ giống như leo núi, càng lên cao càng khó.

  • 薄弱bóruòadj

    yếu, mỏng manh, non kém

    “他的数学基础比较薄弱,得多花点儿时间。”

    Tā de shùxué jīchǔ bǐjiào bóruò, děi duō huā diǎnr shíjiān.

    Nền tảng toán của cậu ấy khá yếu, phải bỏ thêm thời gian.