HSK 6 · Bài 172 · Trình Bày Báo Cáo Về Thương Mại Điện Tử Nông Thôn - Đưa Ý Kiến Để Tham Khảo Với 供……参考
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 诸多zhūduōadj
rất nhiều, nhiều (văn viết)
“新政策实施以来,解决了诸多实际问题。”
Xīn zhèngcè shíshī yǐlái, jiějué le zhūduō shíjì wèntí.
Từ khi chính sách mới được thực hiện, đã giải quyết được rất nhiều vấn đề thực tế.
- 方方面面fāngfāngmiànmiànn
mọi mặt, mọi khía cạnh
“搬一次家涉及方方面面,一点儿也马虎不得。”
Bān yí cì jiā shèjí fāngfāngmiànmiàn, yìdiǎnr yě mǎhu bu dé.
Chuyển nhà một lần liên quan đến đủ mọi mặt, không thể qua loa chút nào.
- 凡是fánshìadv
hễ là, phàm là, tất cả những…
“凡是参加过培训的员工,都可以领取证书。”
Fánshì cānjiā guo péixùn de yuángōng, dōu kěyǐ lǐngqǔ zhèngshū.
Hễ là nhân viên đã tham gia khóa đào tạo đều có thể nhận chứng chỉ.
- 大都dàdōuadv
phần lớn, đa số
“来古镇参观的游客,大都是周边城市的家庭。”
Lái gǔzhèn cānguān de yóukè, dàdū shì zhōubiān chéngshì de jiātíng.
Du khách đến tham quan thị trấn cổ phần lớn là các gia đình ở thành phố lân cận.
- 大致dàzhìadv, adj
đại khái, nhìn chung; gần như
“两个方案的成本大致相同,关键看效果。”
Liǎng gè fāng'àn de chéngběn dàzhì xiāngtóng, guānjiàn kàn xiàoguǒ.
Chi phí của hai phương án gần như như nhau, mấu chốt là xem hiệu quả.
- 较为jiàowéiadv
tương đối, khá (văn viết)
“这个方案较为稳妥,风险也比较小。”
Zhège fāng'àn jiàowéi wěntuǒ, fēngxiǎn yě bǐjiào xiǎo.
Phương án này tương đối chắc chắn, rủi ro cũng khá nhỏ.
- 赋予fùyǔv
trao cho, đem lại, giao cho
“公司赋予了项目经理更大的决定权。”
Gōngsī fùyǔ le xiàngmù jīnglǐ gèng dà de juédìngquán.
Công ty trao cho giám đốc dự án quyền quyết định lớn hơn.
- 给予jǐyǔv
dành cho, trao (sự hỗ trợ, khen thưởng…)
“政府给予了受灾农户一定的补贴。”
Zhèngfǔ jǐyǔ le shòuzāi nónghù yídìng de bǔtiē.
Chính quyền đã dành cho các hộ nông dân bị thiên tai một khoản trợ cấp nhất định.
- 得以déyǐv
nhờ đó mà có thể, được (làm gì)
“在大家的帮助下,这个项目才得以顺利完成。”
Zài dàjiā de bāngzhù xià, zhège xiàngmù cái déyǐ shùnlì wánchéng.
Nhờ sự giúp đỡ của mọi người, dự án này mới có thể hoàn thành suôn sẻ.
- 确立quèlìv
xác lập, thiết lập
“公司成立第一年,就确立了自己的发展方向。”
Gōngsī chénglì dìyī nián, jiù quèlì le zìjǐ de fāzhǎn fāngxiàng.
Ngay năm đầu thành lập, công ty đã xác lập hướng phát triển của mình.
- 相等xiāngděngadj
bằng nhau, ngang nhau
“这两块地的面积大致相等。”
Zhè liǎng kuài dì de miànjī dàzhì xiāngděng.
Diện tích hai mảnh đất này gần như bằng nhau.