HSK 6 · Bài 171 · Thăm Cô Giáo Tiểu Học Sau Hai Mươi Năm - Kể Kỷ Niệm Với 以至于

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 以往yǐwǎngn

    trước kia, trước đây

    “和以往不同,今年的年会改在室外举行。”

    Hé yǐwǎng bùtóng, jīnnián de niánhuì gǎi zài shìwài jǔxíng.

    Khác với trước đây, tiệc cuối năm năm nay chuyển ra tổ chức ngoài trời.

  • 原先yuánxiānn, adv

    lúc đầu, ban đầu, trước kia

    “原先的计划是坐火车去,后来改成了自驾。”

    Yuánxiān de jìhuà shì zuò huǒchē qù, hòulái gǎi chéng le zìjià.

    Kế hoạch ban đầu là đi tàu hỏa, sau đó đổi thành tự lái xe.

  • 往年wǎngniánn

    những năm trước

    “往年的同学聚会都在春节,今年改到了国庆。”

    Wǎngnián de tóngxué jùhuì dōu zài Chūnjié, jīnnián gǎi dào le Guóqìng.

    Họp lớp những năm trước đều vào dịp Tết, năm nay chuyển sang dịp Quốc khánh.

  • 不曾bùcéngadv

    chưa từng

    “毕业二十年,我不曾忘记过她说的那句话。”

    Bìyè èrshí nián, wǒ bùcéng wàngjì guo tā shuō de nà jù huà.

    Tốt nghiệp đã hai mươi năm, tôi chưa từng quên câu cô ấy nói.

  • 从未cóngwèiadv

    chưa bao giờ

    “我从未见过这么美的晚霞。”

    Wǒ cóngwèi jiàn guo zhème měi de wǎnxiá.

    Tôi chưa bao giờ thấy ráng chiều đẹp như thế này.

  • 仍旧réngjiùadv

    vẫn, vẫn như cũ

    “这么多年过去了,这家小面馆仍旧是老味道。”

    Zhème duō nián guòqù le, zhè jiā xiǎo miànguǎn réngjiù shì lǎo wèidao.

    Bao nhiêu năm trôi qua, quán mì nhỏ này vẫn giữ hương vị cũ.

  • 初等chūděngadj

    sơ cấp, bậc tiểu học (trong 初等教育: giáo dục tiểu học)

    “这个地区的初等教育已经基本普及。”

    Zhège dìqū de chūděng jiàoyù yǐjīng jīběn pǔjí.

    Giáo dục tiểu học ở khu vực này về cơ bản đã được phổ cập.

  • 母mǔn

    mẹ; gốc, nơi sinh ra (trong 母校: trường cũ, 母语: tiếng mẹ đẻ)

    “他每年都回母校,给学弟学妹们做一次讲座。”

    Tā měi nián dōu huí mǔxiào, gěi xuédì xuémèimen zuò yí cì jiǎngzuò.

    Năm nào anh ấy cũng về trường cũ, nói chuyện một buổi với các em khóa dưới.

  • 圆满yuánmǎnadj

    trọn vẹn, viên mãn, tốt đẹp

    “在大家的努力下,这次活动圆满结束了。”

    Zài dàjiā de nǔlì xià, zhè cì huódòng yuánmǎn jiéshù le.

    Nhờ sự nỗ lực của mọi người, hoạt động lần này đã kết thúc tốt đẹp.

  • 得知dézhīv

    biết được, hay tin

    “得知她考上了大学,全家人都高兴极了。”

    Dézhī tā kǎo shàng le dàxué, quán jiārén dōu gāoxìng jíle.

    Hay tin cô ấy đỗ đại học, cả nhà đều vui mừng khôn xiết.