HSK 6 · Bài 170 · Buổi Học Lái Xe Trong Thời Tiết Xấu - Đánh Giá Rủi Ro Có Chừng Mực Với 不至于
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 避bìv
tránh, né
“雨突然下大了,我们先找个地方避一避。”
Yǔ tūrán xià dà le, wǒmen xiān zhǎo gè dìfang bì yi bì.
Mưa bỗng to lên, chúng ta tìm chỗ nào trú tạm đã.
- 减弱jiǎnruòv
yếu đi, giảm bớt
“台风到了傍晚已经明显减弱了。”
Táifēng dào le bàngwǎn yǐjīng míngxiǎn jiǎnruò le.
Đến chiều tối, cơn bão đã yếu đi rõ rệt.
- 障碍zhàng'àin
chướng ngại, trở ngại
“语言不通是他在国外工作时最大的障碍。”
Yǔyán bùtōng shì tā zài guówài gōngzuò shí zuì dà de zhàng'ài.
Bất đồng ngôn ngữ là trở ngại lớn nhất khi anh ấy làm việc ở nước ngoài.
- 阻碍zǔ'àiv, n
cản trở; sự cản trở
“路边乱停的车严重阻碍了交通。”
Lùbiān luàn tíng de chē yánzhòng zǔ'ài le jiāotōng.
Xe đỗ bừa bên đường cản trở giao thông nghiêm trọng.
- 人为rénwéiadj
do con người gây ra, nhân tạo
“调查发现,这次停电是人为操作失误造成的。”
Diàochá fāxiàn, zhè cì tíngdiàn shì rénwéi cāozuò shīwù zàochéng de.
Điều tra phát hiện lần mất điện này do con người thao tác sai gây ra.
- 预料yùliàov, n
lường trước, dự liệu
“这场比赛的结果,谁也没有预料到。”
Zhè chǎng bǐsài de jiéguǒ, shéi yě méiyǒu yùliào dào.
Kết quả trận đấu này không ai lường trước được.
- 不宜bùyív
không nên, không thích hợp
“饭后不宜马上做剧烈运动。”
Fàn hòu bùyí mǎshàng zuò jùliè yùndòng.
Sau bữa ăn không nên vận động mạnh ngay.
- 极为jíwéiadv
cực kỳ, hết sức
“这个决定对公司来说极为重要。”
Zhège juédìng duì gōngsī lái shuō jíwéi zhòngyào.
Quyết định này cực kỳ quan trọng đối với công ty.
- 发动fādòngv
khởi động (máy, xe); phát động
“天太冷了,车发动了好几次才着。”
Tiān tài lěng le, chē fādòng le hǎo jǐ cì cái zháo.
Trời lạnh quá, xe khởi động mấy lần mới nổ máy.
- 顾gùv
lo, để ý đến, chăm chú vào
“他只顾着工作,连妻子的生日都忘了。”
Tā zhǐgù zhe gōngzuò, lián qīzi de shēngrì dōu wàng le.
Anh ấy chỉ mải lo công việc, quên cả sinh nhật vợ.
- 先前xiānqiánn
trước đây, trước đó
“他现在比先前瘦了不少。”
Tā xiànzài bǐ xiānqián shòu le bùshǎo.
Bây giờ anh ấy gầy hơn trước đây khá nhiều.