HSK 6 · Bài 17 · Lựa Chọn Nhà Cung Cấp Mới - Trình Bày Tài Liệu Tham Khảo Với 供……参考

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 采购cǎigòuv, n

    thu mua, mua sắm (cho công ty); công việc / bộ phận thu mua

    “公司下个月要采购一批新电脑。”

    Gōngsī xià gè yuè yào cǎigòu yī pī xīn diànnǎo.

    Tháng sau công ty sẽ mua một lô máy tính mới.

  • 供应gōngyìngv

    cung cấp, cung ứng

    “这家农场每天给附近的超市供应新鲜蔬菜。”

    Zhè jiā nóngchǎng měi tiān gěi fùjìn de chāoshì gōngyìng xīnxiān shūcài.

    Trang trại này mỗi ngày cung cấp rau tươi cho các siêu thị gần đó.

  • 订单dìngdānn

    đơn hàng, đơn đặt hàng

    “年底订单特别多,工厂的工人天天加班。”

    Niándǐ dìngdān tèbié duō, gōngchǎng de gōngrén tiāntiān jiābān.

    Cuối năm đơn hàng rất nhiều, công nhân nhà máy ngày nào cũng tăng ca.

  • 原材料yuáncáiliàon

    nguyên vật liệu

    “原材料价格上涨,产品成本也跟着提高了。”

    Yuáncáiliào jiàgé shàngzhǎng, chǎnpǐn chéngběn yě gēn zhe tígāo le.

    Giá nguyên vật liệu tăng, giá thành sản phẩm cũng tăng theo.

  • 定价dìngjiàn, v

    giá đã định, mức giá; định giá

    “新产品的定价既要考虑成本,也要考虑市场。”

    Xīn chǎnpǐn de dìngjià jì yào kǎolǜ chéngběn, yě yào kǎolǜ shìchǎng.

    Việc định giá sản phẩm mới vừa phải tính đến giá thành, vừa phải tính đến thị trường.

  • 性价比xìngjiàbǐn

    độ đáng tiền (tương quan giữa chất lượng và giá cả)

    “这款打印机功能齐全,价格也不贵,性价比很高。”

    Zhè kuǎn dǎyìnjī gōngnéng qíquán, jiàgé yě bù guì, xìngjiàbǐ hěn gāo.

    Chiếc máy in này đầy đủ chức năng, giá cũng không đắt, rất đáng tiền.

  • 厂家chǎngjiān

    nhà sản xuất, xưởng sản xuất

    “产品如果有质量问题,可以直接联系厂家。”

    Chǎnpǐn rúguǒ yǒu zhìliàng wèntí, kěyǐ zhíjiē liánxì chǎngjiā.

    Nếu sản phẩm có vấn đề về chất lượng, có thể liên hệ trực tiếp với nhà sản xuất.

  • 筛选shāixuǎnv

    sàng lọc, chọn lọc

    “人事部从两百份简历中筛选出了十位候选人。”

    Rénshìbù cóng liǎngbǎi fèn jiǎnlì zhōng shāixuǎn chū le shí wèi hòuxuǎnrén.

    Phòng nhân sự đã sàng lọc ra mười ứng viên từ hai trăm bộ hồ sơ.

  • 考察kǎocháv

    khảo sát (thực địa), đi tìm hiểu tận nơi

    “总经理下周要去成都考察新市场。”

    Zǒngjīnglǐ xiàzhōu yào qù Chéngdū kǎochá xīn shìchǎng.

    Tuần sau tổng giám đốc sẽ đi Thành Đô khảo sát thị trường mới.

  • 现货xiànhuòn

    hàng có sẵn (giao ngay)

    “这款沙发目前没有现货,要等两个星期。”

    Zhè kuǎn shāfā mùqián méiyǒu xiànhuò, yào děng liǎng gè xīngqī.

    Mẫu sofa này hiện không có hàng sẵn, phải đợi hai tuần.