HSK 6 · Bài 169 · Kiên Trì Luyện Đàn Sau Giờ Làm - Nêu Biện Pháp Phòng Tránh Với 以免
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 枯燥kūzàoadj
khô khan, nhàm chán
“背单词如果只靠死记,很快就会觉得枯燥。”
Bèi dāncí rúguǒ zhǐ kào sǐ jì, hěn kuài jiù huì juéde kūzào.
Học thuộc từ vựng nếu chỉ dựa vào nhớ máy móc thì sẽ nhanh chóng thấy nhàm chán.
- 单调dāndiàoadj
đơn điệu, lặp đi lặp lại
“这首练习曲的旋律很单调,反反复复就那几个音。”
Zhè shǒu liànxí qǔ de xuánlǜ hěn dāndiào, fǎnfǎnfùfù jiù nà jǐ gè yīn.
Giai điệu của bài luyện ngón này rất đơn điệu, đi đi lại lại chỉ mấy nốt đó.
- 常规chángguīn, adj
nề nếp thường lệ; (thuộc) thường quy
“她每天的常规练习包括音阶、和弦和一首小曲子。”
Tā měi tiān de chángguī liànxí bāokuò yīnjiē, héxián hé yì shǒu xiǎo qǔzi.
Phần luyện tập thường lệ mỗi ngày của cô ấy gồm gam, hợp âm và một bản nhạc nhỏ.
- 工夫gōngfun
thời gian; công sức
“他花了一个多月的工夫,才把这首曲子弹下来。”
Tā huā le yí gè duō yuè de gōngfu, cái bǎ zhè shǒu qǔzi tán xialai.
Anh ấy mất hơn một tháng mới đàn trọn được bản nhạc này.
- 难点nándiǎnn
chỗ khó, điểm khó
“这首曲子的难点在于左手的节奏。”
Zhè shǒu qǔzi de nándiǎn zàiyú zuǒ shǒu de jiézòu.
Chỗ khó của bản nhạc này nằm ở tiết tấu của tay trái.
- 巩固gǒnggùv
củng cố, làm cho vững chắc
“学完新内容要及时复习,才能巩固记忆。”
Xué wán xīn nèiróng yào jíshí fùxí, cáinéng gǒnggù jìyì.
Học xong nội dung mới phải ôn lại kịp thời thì mới củng cố được trí nhớ.
- 强化qiánghuàv
tăng cường, luyện tăng cường
“老师给我安排了一个星期的手指强化训练。”
Lǎoshī gěi wǒ ānpái le yí gè xīngqī de shǒuzhǐ qiánghuà xùnliàn.
Thầy sắp xếp cho tôi một tuần luyện tăng cường cho ngón tay.
- 开头kāitóun
lúc đầu, phần mở đầu
“这首曲子开头很慢,后面越来越快。”
Zhè shǒu qǔzi kāitóu hěn màn, hòumian yuèláiyuè kuài.
Bản nhạc này phần mở đầu rất chậm, càng về sau càng nhanh.
- 过后guòhòun
sau đó, về sau
“当时没觉得什么,过后想想还挺后悔的。”
Dāngshí méi juéde shénme, guòhòu xiǎngxiang hái tǐng hòuhuǐ de.
Lúc đó không thấy gì, về sau nghĩ lại thấy khá hối hận.
- 不成bùchéngv
không được, không xong
“学琴光凭三分钟热度可不成。”
Xué qín guāng píng sān fēnzhōng rèdù kě bùchéng.
Học đàn mà chỉ dựa vào hứng thú nhất thời thì không được.