HSK 6 · Bài 168 · Những Tuần Đầu Làm Trưởng Phòng - Nói Lý Lẽ Bằng Câu Phản Vấn Với 岂
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 升shēngv
thăng (chức), lên (cấp)
“她工作三年就升了主管。”
Tā gōngzuò sān nián jiù shēng le zhǔguǎn.
Cô ấy đi làm ba năm đã được thăng lên quản lý.
- 科kēn
phòng, ban (trong cơ quan, bệnh viện, nhà máy); khoa
“我们科一共有十二个人,女同事占一半。”
Wǒmen kē yígòng yǒu shí'èr gè rén, nǚ tóngshì zhàn yíbàn.
Phòng chúng tôi tổng cộng mười hai người, đồng nghiệp nữ chiếm một nửa.
- 严yánadj
nghiêm, nghiêm khắc, chặt chẽ
“王老师对学生很严,但大家都很喜欢她。”
Wáng lǎoshī duì xuésheng hěn yán, dàn dàjiā dōu hěn xǐhuan tā.
Cô 王 rất nghiêm với học sinh, nhưng mọi người đều rất quý cô.
- 招zhāov
tuyển, chiêu mộ; chuốc lấy, gây ra (招人不满)
“这家餐厅正在招服务员,包吃包住。”
Zhè jiā cāntīng zhèngzài zhāo fúwùyuán, bāo chī bāo zhù.
Nhà hàng này đang tuyển nhân viên phục vụ, bao ăn bao ở.
- 多才多艺duōcáiduōyìadj
đa tài đa nghệ, nhiều tài lẻ
“她多才多艺,会画画,还会弹钢琴。”
Tā duōcái-duōyì, huì huàhuà, hái huì tán gāngqín.
Cô ấy đa tài đa nghệ, biết vẽ tranh lại còn biết chơi piano.
- 高超gāochāoadj
cao siêu, xuất sắc (kỹ thuật, tay nghề)
“这位医生医术高超,很多病人从外地专门来找他。”
Zhè wèi yīshēng yīshù gāochāo, hěn duō bìngrén cóng wàidì zhuānmén lái zhǎo tā.
Vị bác sĩ này y thuật xuất sắc, nhiều bệnh nhân từ nơi khác đặc biệt tìm đến.
- 捧pěngv
nâng bằng hai tay, bưng; tâng bốc
“孩子双手捧着奖杯,笑得合不拢嘴。”
Háizi shuāngshǒu pěng zhe jiǎngbēi, xiào de hé bu lǒng zuǐ.
Đứa trẻ hai tay nâng chiếc cúp, cười không khép được miệng.
- 乐于lèyúv
vui lòng, sẵn lòng (làm gì)
“他乐于助人,邻居们都很喜欢他。”
Tā lèyú zhùrén, línjūmen dōu hěn xǐhuan tā.
Anh ấy sẵn lòng giúp người, hàng xóm ai cũng quý anh.
- 理lǐn
lý lẽ, đạo lý (在理: có lý, 讲理: biết điều)
“你这话说得很在理,我完全同意。”
Nǐ zhè huà shuō de hěn zàilǐ, wǒ wánquán tóngyì.
Lời anh nói rất có lý, tôi hoàn toàn đồng ý.
- 学会xuéhuìv
học được, học biết (làm gì)
“来中国半年,她已经学会了用筷子。”
Lái Zhōngguó bànnián, tā yǐjīng xuéhuì le yòng kuàizi.
Sang Trung Quốc nửa năm, cô ấy đã học được cách dùng đũa.