Những Tuần Đầu Làm Trưởng Phòng - Nói Lý Lẽ Bằng Câu Phản Vấn Với 岂
Một kỹ sư trẻ vừa được thăng chức trưởng phòng, lo không quản nổi các đồng nghiệp đàn anh và nhận lời khuyên từ người chị đi trước; bài ôn lại phó từ phản vấn "岂" với 尚且…岂…, 既然…岂…, cách hiểu nghĩa thật và cách dùng có chừng mực. Ví dụ: "老同事尚且不计较,你自己岂能先打退堂鼓?"
- Dùng "岂" trong câu phản vấn: 尚且…岂能…, 既然…岂能 / 岂不…; chuyển câu 岂 thành câu trần thuật để hiểu đúng nghĩa.
- Nói về việc được thăng chức: nỗi lo khi quản lý đàn anh, đặt quy tắc, tuyển người, xây dựng tinh thần tập thể.
- Trao đổi với cấp trên sau tháng đầu làm trưởng phòng và dùng 岂 có chừng mực với cấp dưới.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 升shēngv
thăng (chức), lên (cấp)
“她工作三年就升了主管。”
Tā gōngzuò sān nián jiù shēng le zhǔguǎn.
Cô ấy đi làm ba năm đã được thăng lên quản lý.
- 科kēn
phòng, ban (trong cơ quan, bệnh viện, nhà máy); khoa
“我们科一共有十二个人,女同事占一半。”
Wǒmen kē yígòng yǒu shí'èr gè rén, nǚ tóngshì zhàn yíbàn.
Phòng chúng tôi tổng cộng mười hai người, đồng nghiệp nữ chiếm một nửa.
- 严yánadj
nghiêm, nghiêm khắc, chặt chẽ
“王老师对学生很严,但大家都很喜欢她。”
Wáng lǎoshī duì xuésheng hěn yán, dàn dàjiā dōu hěn xǐhuan tā.
Cô 王 rất nghiêm với học sinh, nhưng mọi người đều rất quý cô.
- 招zhāov
tuyển, chiêu mộ; chuốc lấy, gây ra (招人不满)
“这家餐厅正在招服务员,包吃包住。”
Zhè jiā cāntīng zhèngzài zhāo fúwùyuán, bāo chī bāo zhù.
Nhà hàng này đang tuyển nhân viên phục vụ, bao ăn bao ở.
- 多才多艺duōcáiduōyìadj
đa tài đa nghệ, nhiều tài lẻ
“她多才多艺,会画画,还会弹钢琴。”
Tā duōcái-duōyì, huì huàhuà, hái huì tán gāngqín.
Cô ấy đa tài đa nghệ, biết vẽ tranh lại còn biết chơi piano.
- 高超gāochāoadj
cao siêu, xuất sắc (kỹ thuật, tay nghề)
“这位医生医术高超,很多病人从外地专门来找他。”
Zhè wèi yīshēng yīshù gāochāo, hěn duō bìngrén cóng wàidì zhuānmén lái zhǎo tā.
Vị bác sĩ này y thuật xuất sắc, nhiều bệnh nhân từ nơi khác đặc biệt tìm đến.
- 捧pěngv
nâng bằng hai tay, bưng; tâng bốc
“孩子双手捧着奖杯,笑得合不拢嘴。”
Háizi shuāngshǒu pěng zhe jiǎngbēi, xiào de hé bu lǒng zuǐ.
Đứa trẻ hai tay nâng chiếc cúp, cười không khép được miệng.
- 乐于lèyúv
vui lòng, sẵn lòng (làm gì)
“他乐于助人,邻居们都很喜欢他。”
Tā lèyú zhùrén, línjūmen dōu hěn xǐhuan tā.
Anh ấy sẵn lòng giúp người, hàng xóm ai cũng quý anh.
- 理lǐn
lý lẽ, đạo lý (在理: có lý, 讲理: biết điều)
“你这话说得很在理,我完全同意。”
Nǐ zhè huà shuō de hěn zàilǐ, wǒ wánquán tóngyì.
Lời anh nói rất có lý, tôi hoàn toàn đồng ý.
- 学会xuéhuìv
học được, học biết (làm gì)
“来中国半年,她已经学会了用筷子。”
Lái Zhōngguó bànnián, tā yǐjīng xuéhuì le yòng kuàizi.
Sang Trung Quốc nửa năm, cô ấy đã học được cách dùng đũa.
Luyện nghe
Bài 1/1升职以后
Giờ nghỉ trưa ở căng tin một công ty sản xuất ở Vô Tích. 郝立华 vừa được bổ nhiệm trưởng phòng kỹ thuật, chị đồng nghiệp lâu năm 谢秋云 đến chúc mừng.
谢秋云 (kỹ sư lâu năm, đồng nghiệp đi trước) · 郝立华 (kỹ sư vừa được thăng làm trưởng phòng kỹ thuật)
1. 郝立华为什么心里没底?
Vì sao 郝立华 trong lòng không chắc chắn?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Kiên Trì Luyện Đàn Sau Giờ Làm - Nêu Biện Pháp Phòng Tránh Với 以免
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
