Chuỗi Bách Hóa Tìm Hướng Chuyển Mình - Dự Đoán Kết Quả Tất Yếu Với 势必
Ban lãnh đạo một chuỗi bách hóa bàn chuyện chuyển đổi khi khách ngày càng mua sắm trực tuyến: đổi trọng tâm sang trải nghiệm, cải tạo từng tầng, giữ hội viên cũ; bài ôn lại "势必" với cách nói ngắn hạn – dài hạn, bổ ngữ khả năng và cách đáp lại một dự đoán chắc nịch. Ví dụ: "只靠收柜台租金,这种模式势必撑不下去。"
- Dùng "势必" để dự đoán kết quả tất yếu theo xu thế: 短期内…势必…长期来看…, 势必 + V不下去 / V不住, 若不…势必…反之…; đồng tình hoặc phản bác một dự đoán.
- Thảo luận chiến lược chuyển đổi của một chuỗi bán lẻ: khách hàng mục tiêu, trọng tâm kinh doanh, giai đoạn chuyển tiếp, hội viên.
- Trao đổi với nhân viên về thay đổi trong cửa hàng và chuyện chuyển vị trí công việc.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 百货bǎihuòn
bách hóa, hàng bách hóa (百货商店: cửa hàng bách hóa)
“小时候,逛百货商店是全家周末最开心的事。”
Xiǎoshíhou, guàng bǎihuò shāngdiàn shì quánjiā zhōumò zuì kāixīn de shì.
Hồi nhỏ, đi dạo cửa hàng bách hóa là việc vui nhất của cả nhà vào cuối tuần.
- 白领báilǐngn
nhân viên văn phòng, giới cổ cồn trắng
“这一带写字楼多,中午餐厅里坐满了白领。”
Zhè yídài xiězìlóu duō, zhōngwǔ cāntīng lǐ zuò mǎn le báilǐng.
Khu này nhiều tòa văn phòng, buổi trưa nhà hàng chật kín dân văn phòng.
- 业yèn
ngành, nghề (零售业, 服务业, 百货业)
“这几年,本地的旅游业恢复得很快。”
Zhè jǐ nián, běndì de lǚyóuyè huīfù de hěn kuài.
Mấy năm nay, ngành du lịch địa phương phục hồi rất nhanh.
- 占有zhànyǒuv
chiếm, chiếm giữ (thị phần, vị trí)
“这家公司在本地市场占有很大的份额。”
Zhè jiā gōngsī zài běndì shìchǎng zhànyǒu hěn dà de fèn'é.
Công ty này chiếm thị phần rất lớn ở thị trường địa phương.
- 州zhōun
bang, châu (đơn vị hành chính, vd các bang của Mỹ)
“美国有五十个州,各州的税率不完全一样。”
Měiguó yǒu wǔshí gè zhōu, gè zhōu de shuìlǜ bù wánquán yíyàng.
Nước Mỹ có năm mươi bang, thuế suất của các bang không hoàn toàn giống nhau.
- 过渡guòdùv, n
chuyển tiếp, quá độ
“新旧系统会同时运行一个月,作为过渡。”
Xīn jiù xìtǒng huì tóngshí yùnxíng yí gè yuè, zuòwéi guòdù.
Hệ thống cũ và mới sẽ chạy song song một tháng để chuyển tiếp.
- 后期hòuqīn
giai đoạn sau, giai đoạn cuối
“项目到了后期,大家都忙得顾不上吃饭。”
Xiàngmù dào le hòuqī, dàjiā dōu máng de gù bu shàng chīfàn.
Dự án đến giai đoạn cuối, ai cũng bận đến mức không kịp ăn cơm.
- 重心zhòngxīnn
trọng tâm
“今年公司的工作重心是开发新客户。”
Jīnnián gōngsī de gōngzuò zhòngxīn shì kāifā xīn kèhù.
Trọng tâm công việc của công ty năm nay là phát triển khách hàng mới.
- 当下dāngxiàn
hiện nay, lúc này
“当下最受欢迎的旅行方式是自驾游。”
Dāngxià zuì shòu huānyíng de lǚxíng fāngshì shì zìjiàyóu.
Hình thức du lịch được ưa chuộng nhất hiện nay là tự lái xe đi chơi.
- 持有chíyǒuv
nắm giữ, có (thẻ, giấy tờ, cổ phần)
“持有学生证的游客可以半价参观。”
Chíyǒu xuéshengzhèng de yóukè kěyǐ bànjià cānguān.
Du khách có thẻ sinh viên được tham quan với nửa giá vé.
Luyện nghe
Bài 1/1百货公司的出路
Phòng họp tại trụ sở một chuỗi bách hóa ở Trịnh Châu. Tổng giám đốc 彭立平 và giám đốc chiến lược 黄丽红 bàn hướng chuyển đổi sau khi xem số liệu quý trước.
彭立平 (tổng giám đốc chuỗi bách hóa) · 黄丽红 (giám đốc chiến lược)
1. 黄丽红认为只靠收柜台租金的模式会怎么样?
黄丽红 cho rằng mô hình chỉ dựa vào tiền thuê quầy sẽ ra sao?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Những Tuần Đầu Làm Trưởng Phòng - Nói Lý Lẽ Bằng Câu Phản Vấn Với 岂
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
