HSK 6 · Bài 167 · Chuỗi Bách Hóa Tìm Hướng Chuyển Mình - Dự Đoán Kết Quả Tất Yếu Với 势必

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 百货bǎihuòn

    bách hóa, hàng bách hóa (百货商店: cửa hàng bách hóa)

    “小时候,逛百货商店是全家周末最开心的事。”

    Xiǎoshíhou, guàng bǎihuò shāngdiàn shì quánjiā zhōumò zuì kāixīn de shì.

    Hồi nhỏ, đi dạo cửa hàng bách hóa là việc vui nhất của cả nhà vào cuối tuần.

  • 白领báilǐngn

    nhân viên văn phòng, giới cổ cồn trắng

    “这一带写字楼多,中午餐厅里坐满了白领。”

    Zhè yídài xiězìlóu duō, zhōngwǔ cāntīng lǐ zuò mǎn le báilǐng.

    Khu này nhiều tòa văn phòng, buổi trưa nhà hàng chật kín dân văn phòng.

  • 业yèn

    ngành, nghề (零售业, 服务业, 百货业)

    “这几年,本地的旅游业恢复得很快。”

    Zhè jǐ nián, běndì de lǚyóuyè huīfù de hěn kuài.

    Mấy năm nay, ngành du lịch địa phương phục hồi rất nhanh.

  • 占有zhànyǒuv

    chiếm, chiếm giữ (thị phần, vị trí)

    “这家公司在本地市场占有很大的份额。”

    Zhè jiā gōngsī zài běndì shìchǎng zhànyǒu hěn dà de fèn'é.

    Công ty này chiếm thị phần rất lớn ở thị trường địa phương.

  • 州zhōun

    bang, châu (đơn vị hành chính, vd các bang của Mỹ)

    “美国有五十个州,各州的税率不完全一样。”

    Měiguó yǒu wǔshí gè zhōu, gè zhōu de shuìlǜ bù wánquán yíyàng.

    Nước Mỹ có năm mươi bang, thuế suất của các bang không hoàn toàn giống nhau.

  • 过渡guòdùv, n

    chuyển tiếp, quá độ

    “新旧系统会同时运行一个月,作为过渡。”

    Xīn jiù xìtǒng huì tóngshí yùnxíng yí gè yuè, zuòwéi guòdù.

    Hệ thống cũ và mới sẽ chạy song song một tháng để chuyển tiếp.

  • 后期hòuqīn

    giai đoạn sau, giai đoạn cuối

    “项目到了后期,大家都忙得顾不上吃饭。”

    Xiàngmù dào le hòuqī, dàjiā dōu máng de gù bu shàng chīfàn.

    Dự án đến giai đoạn cuối, ai cũng bận đến mức không kịp ăn cơm.

  • 重心zhòngxīnn

    trọng tâm

    “今年公司的工作重心是开发新客户。”

    Jīnnián gōngsī de gōngzuò zhòngxīn shì kāifā xīn kèhù.

    Trọng tâm công việc của công ty năm nay là phát triển khách hàng mới.

  • 当下dāngxiàn

    hiện nay, lúc này

    “当下最受欢迎的旅行方式是自驾游。”

    Dāngxià zuì shòu huānyíng de lǚxíng fāngshì shì zìjiàyóu.

    Hình thức du lịch được ưa chuộng nhất hiện nay là tự lái xe đi chơi.

  • 持有chíyǒuv

    nắm giữ, có (thẻ, giấy tờ, cổ phần)

    “持有学生证的游客可以半价参观。”

    Chíyǒu xuéshengzhèng de yóukè kěyǐ bànjià cānguān.

    Du khách có thẻ sinh viên được tham quan với nửa giá vé.