HSK 6 · Bài 166 · Đặt May Áo Sườn Xám - Nói Nhẹ Một Việc Với 无非

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 布bùn

    vải

    “这块布摸起来又软又滑,很适合做夏天的衣服。”

    Zhè kuài bù mō qǐlai yòu ruǎn yòu huá, hěn shìhé zuò xiàtiān de yīfu.

    Tấm vải này sờ vào vừa mềm vừa mượt, rất hợp để may quần áo mùa hè.

  • 寸cùnm

    tấc, thốn (đơn vị đo truyền thống, khoảng 3,3 cm)

    “裤腿太长了,得剪掉一寸。”

    Kùtuǐ tài cháng le, děi jiǎndiào yí cùn.

    Ống quần dài quá, phải cắt bớt một tấc.

  • 服fún

    quần áo, trang phục (trong từ ghép: 礼服, 服装, 校服)

    “参加晚宴的客人都穿着正式的礼服。”

    Cānjiā wǎnyàn de kèrén dōu chuānzhe zhèngshì de lǐfú.

    Khách dự tiệc tối đều mặc lễ phục trang trọng.

  • 补bǔv

    vá; bổ sung, bù vào

    “奶奶把我磨破的裤子补好了。”

    Nǎinai bǎ wǒ mópò de kùzi bǔ hǎo le.

    Bà đã vá xong chiếc quần bị sờn rách của tôi.

  • 长短chángduǎnn

    độ dài ngắn; (nghĩa bóng) chuyện phải trái

    “这条裙子的长短正合适,不用改了。”

    Zhè tiáo qúnzi de chángduǎn zhèng héshì, bùyòng gǎi le.

    Độ dài của chiếc váy này vừa vặn, không cần sửa nữa.

  • 结jién, v

    nút thắt; thắt, buộc

    “他把绳子打了个结,挂在门后。”

    Tā bǎ shéngzi dǎ le gè jié, guà zài mén hòu.

    Anh ấy thắt một nút ở sợi dây rồi treo sau cửa.

  • 花huāv

    tiêu, tốn (tiền, thời gian)

    “装修这套房子花了他整整半年。”

    Zhuāngxiū zhè tào fángzi huā le tā zhěngzhěng bànnián.

    Sửa căn nhà này tốn của anh ấy tròn nửa năm.

  • 周zhōun

    tuần; (tính từ) chu đáo, toàn diện (như 周到)

    “这批布料下周三才能到店。”

    Zhè pī bùliào xià zhōusān cái néng dào diàn.

    Lô vải này phải đến thứ Tư tuần sau mới về tiệm.

  • 另lìngadv

    khác, riêng; thêm (另做, 另算, 另找)

    “这个问题我们另找时间再谈吧。”

    Zhège wèntí wǒmen lìng zhǎo shíjiān zài tán ba.

    Vấn đề này chúng ta hẹn lúc khác bàn tiếp nhé.

  • 黄huángadj

    vàng (màu)

    “秋天一到,路边的银杏叶都黄了。”

    Qiūtiān yí dào, lùbiān de yínxìng yè dōu huáng le.

    Mùa thu vừa đến, lá ngân hạnh bên đường đều vàng cả.