HSK 6 · Bài 165 · Lắp Đặt Hệ Thống Nhà Thông Minh - Nói Về Phản Ứng Khó Tránh Với 不免
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 跟踪gēnzōngv
theo dõi, bám theo
“快递发出以后,可以在网上跟踪包裹的位置。”
Kuàidì fāchū yǐhòu, kěyǐ zài wǎngshàng gēnzōng bāoguǒ de wèizhi.
Sau khi gửi hàng, có thể theo dõi vị trí bưu kiện trên mạng.
- 手势shǒushìn
cử chỉ tay, động tác tay
“老师用手势让大家安静下来。”
Lǎoshī yòng shǒushì ràng dàjiā ānjìng xiàlai.
Thầy giáo dùng cử chỉ tay ra hiệu mọi người im lặng.
- 转动zhuàndòngv
xoay, quay
“他轻轻转动钥匙,门就开了。”
Tā qīngqīng zhuàndòng yàoshi, mén jiù kāi le.
Anh ấy nhẹ nhàng xoay chìa khóa, cửa liền mở ra.
- 识shív
biết, nhận biết (识字: biết chữ); hiểu biết
“奶奶小时候没上过学,识的字不多。”
Nǎinai xiǎoshíhou méi shàng guo xué, shí de zì bù duō.
Hồi nhỏ bà không được đi học, biết không nhiều chữ.
- 备用bèiyòngadj
dự phòng, để dành khi cần
“家里最好在邻居那儿放一把备用钥匙。”
Jiālǐ zuìhǎo zài línjū nàr fàng yì bǎ bèiyòng yàoshi.
Nhà mình tốt nhất nên gửi một chiếc chìa khóa dự phòng ở nhà hàng xóm.
- 支zhīv
chống, dựng, đặt đứng lên
“下雨了,他赶紧在院子里支起一把大伞。”
Xiàyǔ le, tā gǎnjǐn zài yuànzi lǐ zhīqǐ yì bǎ dà sǎn.
Trời mưa, anh ấy vội dựng một chiếc ô lớn trong sân.
- 化huàsuffix
-hóa (hậu tố: 智能化 thông minh hóa, 现代化 hiện đại hóa)
“这几年工厂越来越自动化,工人少了很多。”
Zhè jǐ nián gōngchǎng yuèláiyuè zìdònghuà, gōngrén shǎo le hěn duō.
Mấy năm nay nhà máy ngày càng tự động hóa, công nhân ít đi nhiều.
- 中央zhōngyāngn
chính giữa, trung tâm (中央空调: điều hòa trung tâm)
“客厅中央放着一张圆桌。”
Kètīng zhōngyāng fàng zhe yì zhāng yuánzhuō.
Chính giữa phòng khách đặt một chiếc bàn tròn.
- 借助jièzhùv
nhờ vào, dựa vào
“借助翻译软件,他和外国客户聊得很顺利。”
Jièzhù fānyì ruǎnjiàn, tā hé wàiguó kèhù liáo de hěn shùnlì.
Nhờ phần mềm dịch, anh ấy trò chuyện với khách hàng nước ngoài rất suôn sẻ.
- 作用zuòyòngn
tác dụng, vai trò
“这种药对我的过敏没什么作用。”
Zhè zhǒng yào duì wǒ de guòmǐn méishénme zuòyòng.
Loại thuốc này chẳng có tác dụng gì với bệnh dị ứng của tôi.