HSK 6 · ProficientPremium Bài 165 · Installing a smart home system

Lắp Đặt Hệ Thống Nhà Thông Minh - Nói Về Phản Ứng Khó Tránh Với 不免

Kỹ thuật viên lắp hệ thống nhà thông minh cho một gia đình có bố mẹ lớn tuổi: điều hòa trung tâm, đèn điều khiển bằng cử chỉ, camera cửa, khóa có pin dự phòng; bài ôn lại "不免" để nói những phản ứng khó tránh khi làm quen thứ mới. Ví dụ: "我爸妈年纪大了,刚开始用不免有些手忙脚乱。"

  • Dùng "不免" để nói phản ứng khó tránh khi gặp thứ mới: 不免有所…, 刚开始不免…用惯了就…, trả lời lo ngại bằng 不免会有一点儿…; phân biệt 不免 với 不得不 và 避免.
  • Hỏi và giải thích các chức năng của nhà thông minh: điều khiển bằng giọng nói, cử chỉ tay, camera, khóa cửa.
  • Kể lại những trục trặc nhỏ sau khi lắp đặt và cảm nhận sau một tuần sử dụng.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 跟踪gēnzōngv

    theo dõi, bám theo

    “快递发出以后,可以在网上跟踪包裹的位置。”

    Kuàidì fāchū yǐhòu, kěyǐ zài wǎngshàng gēnzōng bāoguǒ de wèizhi.

    Sau khi gửi hàng, có thể theo dõi vị trí bưu kiện trên mạng.

  • 手势shǒushìn

    cử chỉ tay, động tác tay

    “老师用手势让大家安静下来。”

    Lǎoshī yòng shǒushì ràng dàjiā ānjìng xiàlai.

    Thầy giáo dùng cử chỉ tay ra hiệu mọi người im lặng.

  • 转动zhuàndòngv

    xoay, quay

    “他轻轻转动钥匙,门就开了。”

    Tā qīngqīng zhuàndòng yàoshi, mén jiù kāi le.

    Anh ấy nhẹ nhàng xoay chìa khóa, cửa liền mở ra.

  • 识shív

    biết, nhận biết (识字: biết chữ); hiểu biết

    “奶奶小时候没上过学,识的字不多。”

    Nǎinai xiǎoshíhou méi shàng guo xué, shí de zì bù duō.

    Hồi nhỏ bà không được đi học, biết không nhiều chữ.

  • 备用bèiyòngadj

    dự phòng, để dành khi cần

    “家里最好在邻居那儿放一把备用钥匙。”

    Jiālǐ zuìhǎo zài línjū nàr fàng yì bǎ bèiyòng yàoshi.

    Nhà mình tốt nhất nên gửi một chiếc chìa khóa dự phòng ở nhà hàng xóm.

  • 支zhīv

    chống, dựng, đặt đứng lên

    “下雨了,他赶紧在院子里支起一把大伞。”

    Xiàyǔ le, tā gǎnjǐn zài yuànzi lǐ zhīqǐ yì bǎ dà sǎn.

    Trời mưa, anh ấy vội dựng một chiếc ô lớn trong sân.

  • 化huàsuffix

    -hóa (hậu tố: 智能化 thông minh hóa, 现代化 hiện đại hóa)

    “这几年工厂越来越自动化,工人少了很多。”

    Zhè jǐ nián gōngchǎng yuèláiyuè zìdònghuà, gōngrén shǎo le hěn duō.

    Mấy năm nay nhà máy ngày càng tự động hóa, công nhân ít đi nhiều.

  • 中央zhōngyāngn

    chính giữa, trung tâm (中央空调: điều hòa trung tâm)

    “客厅中央放着一张圆桌。”

    Kètīng zhōngyāng fàng zhe yì zhāng yuánzhuō.

    Chính giữa phòng khách đặt một chiếc bàn tròn.

  • 借助jièzhùv

    nhờ vào, dựa vào

    “借助翻译软件,他和外国客户聊得很顺利。”

    Jièzhù fānyì ruǎnjiàn, tā hé wàiguó kèhù liáo de hěn shùnlì.

    Nhờ phần mềm dịch, anh ấy trò chuyện với khách hàng nước ngoài rất suôn sẻ.

  • 作用zuòyòngn

    tác dụng, vai trò

    “这种药对我的过敏没什么作用。”

    Zhè zhǒng yào duì wǒ de guòmǐn méishénme zuòyòng.

    Loại thuốc này chẳng có tác dụng gì với bệnh dị ứng của tôi.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

安装完成以后

Chiều thứ Sáu tại căn hộ của 宋玉梅 ở Thành Đô. Kỹ thuật viên 龚海军 vừa lắp xong hệ thống nhà thông minh và đang giải thích cho cô.

龚海军 (kỹ thuật viên lắp đặt nhà thông minh) · 宋玉梅 (chủ nhà, sống cùng bố mẹ)

1. 宋玉梅为什么觉得语音控制最适合她妈妈?

Vì sao 宋玉梅 thấy điều khiển bằng giọng nói hợp nhất với mẹ cô?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Đặt May Áo Sườn Xám - Nói Nhẹ Một Việc Với 无非

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới