HSK 6 · ProficientPremium Bài 163 · Behind the scenes of the company sports day

Hậu Trường Hội Thao Công Ty - Nói Về Cách Tổ Chức, Luật Chơi Với 以……为……

Ngày hội thể thao của công ty: các phòng ban xếp hàng vào sân, hô khẩu hiệu, thi kéo co và chạy tiếp sức; bài ôn lại "以……为……" với những cách nói mới như 以…为单位, 以…为号, 以…为限, 以…为首. Ví dụ: "今天以部门为单位入场。"

  • Dùng "以……为……" để nói cách chia đội, hiệu lệnh, giới hạn và người dẫn đầu: 以…为单位, 以…为号, 以…为限, 以…为首.
  • Trao đổi về khẩu hiệu, không khí, luật thi đấu và "người hùng" của đội trong ngày hội thể thao.
  • Bàn chuyện viết tổng kết và góp ý cho ngày hội năm sau.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 口号kǒuhàon

    khẩu hiệu

    “他们队的口号又短又响亮,一喊出来大家都笑了。”

    Tāmen duì de kǒuhào yòu duǎn yòu xiǎngliàng, yì hǎn chulai dàjiā dōu xiào le.

    Khẩu hiệu của đội họ vừa ngắn vừa vang, vừa hô lên mọi người đều bật cười.

  • 活力huólìn

    sức sống, sinh lực

    “新来的几位同事给办公室带来了不少活力。”

    Xīn lái de jǐ wéi tóngshì gěi bàngōngshì dàilái le bùshǎo huólì.

    Mấy đồng nghiệp mới đến đã mang lại cho văn phòng không ít sức sống.

  • 活跃huóyuèadj, v

    sôi nổi, năng động; làm cho sôi nổi

    “主持人讲了个笑话,现场气氛一下子活跃起来了。”

    Zhǔchírén jiǎng le gè xiàohua, xiànchǎng qìfēn yíxiàzi huóyuè qǐlai le.

    Người dẫn chương trình kể một câu chuyện cười, không khí tại chỗ lập tức sôi nổi hẳn lên.

  • 齐qíadj

    đều, đồng đều; đủ, đầy đủ

    “人都到齐了,我们开始热身吧。”

    Rén dōu dào qí le, wǒmen kāishǐ rèshēn ba.

    Mọi người đến đủ rồi, chúng ta bắt đầu khởi động nhé.

  • 英雄yīngxióngn

    anh hùng, người hùng

    “她在最后一棒反超了对手,成了全队的英雄。”

    Tā zài zuìhòu yí bàng fǎnchāo le duìshǒu, chéng le quán duì de yīngxióng.

    Ở lượt chạy cuối cô ấy vượt lên trước đối thủ, trở thành người hùng của cả đội.

  • 招手zhāoshǒuv

    vẫy tay

    “孩子站在终点,使劲向妈妈招手。”

    Háizi zhàn zài zhōngdiǎn, shǐjìn xiàng māma zhāoshǒu.

    Đứa trẻ đứng ở vạch đích, ra sức vẫy tay với mẹ.

  • 十足shízúadj

    tràn đầy, mười phần (đứng sau danh từ: 信心十足, 干劲十足)

    “新队员干劲十足,每天都提前半小时来练习。”

    Xīn duìyuán gànjìn shízú, měi tiān dōu tíqián bàn xiǎoshí lái liànxí.

    Các thành viên mới tràn đầy hăng hái, ngày nào cũng đến tập sớm nửa tiếng.

  • 和谐héxiéadj

    hài hòa, hòa thuận

    “这个团队关系很和谐,很少有人为小事争吵。”

    Zhège tuánduì guānxi hěn héxié, hěn shǎo yǒu rén wèi xiǎoshì zhēngchǎo.

    Quan hệ trong nhóm này rất hòa thuận, hiếm ai cãi nhau vì chuyện nhỏ.

  • 时shín

    lúc, khi (văn viết, như 的时候)

    “跑步时要注意呼吸的节奏。”

    Pǎobù shí yào zhùyì hūxī de jiézòu.

    Khi chạy bộ cần chú ý nhịp thở.

  • 算是suànshìv

    có thể coi là, xem như là

    “第一次参加就拿了第三名,也算是不错了。”

    Dìyī cì cānjiā jiù ná le dì sān míng, yě suànshì bùcuò le.

    Lần đầu tham gia đã giành hạng ba, cũng có thể coi là khá rồi.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

入场前的准备

Sáng thứ Bảy, trên sân vận động ở Thâm Quyến, mười phút trước giờ các đội vào sân. 邹晓霞 phòng nhân sự kiểm tra lần cuối với đội trưởng phòng marketing 郑新民.

邹晓霞 (chuyên viên nhân sự, phụ trách ngày hội) · 郑新民 (đội trưởng đội phòng marketing)

1. 今年运动会怎么入场?

Năm nay ngày hội vào sân theo cách nào?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Tổ Chức Tuần Lễ Giao Lưu Văn Hóa Quốc Tế - Bổ Sung Lý Do Khi Lên Kế Hoạch Với 况且

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới