HSK 6 · Bài 162 · Trò Chuyện Với Chuyên Gia Tâm Lý Sau Cú Vấp Ngã - Nói Về Cảm Xúc Khó Vượt Qua Với 难以

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 脆弱cuìruòadj

    yếu đuối, mong manh, dễ tổn thương

    “刚失业的那几个月,他的情绪特别脆弱,一点小事就会发火。”

    Gāng shīyè de nà jǐ gè yuè, tā de qíngxù tèbié cuìruò, yìdiǎn xiǎoshì jiù huì fāhuǒ.

    Mấy tháng mới mất việc, cảm xúc của anh ấy rất mong manh, chuyện nhỏ cũng nổi nóng.

  • 丧失sàngshīv

    mất đi, đánh mất (niềm tin, khả năng…)

    “连续几次被拒绝以后,她渐渐丧失了找工作的信心。”

    Liánxù jǐ cì bèi jùjué yǐhòu, tā jiànjiàn sàngshī le zhǎo gōngzuò de xìnxīn.

    Sau mấy lần liên tiếp bị từ chối, cô ấy dần đánh mất niềm tin vào việc tìm việc làm.

  • 考验kǎoyànn, v

    thử thách; thử thách (ai, điều gì)

    “父亲生病那一年,对我们全家都是一次很大的考验。”

    Fùqīn shēngbìng nà yì nián, duì wǒmen quánjiā dōu shì yí cì hěn dà de kǎoyàn.

    Năm bố bị bệnh là một thử thách rất lớn với cả nhà chúng tôi.

  • 坚定jiāndìngadj, v

    kiên định, vững vàng; làm cho vững vàng hơn

    “经过这次挫折,她反而更坚定了自己的选择。”

    Jīngguò zhè cì cuòzhé, tā fǎn'ér gèng jiāndìng le zìjǐ de xuǎnzé.

    Trải qua lần vấp ngã này, cô ấy lại càng vững vàng hơn với lựa chọn của mình.

  • 动力dònglìn

    động lực

    “孩子的一句鼓励,成了他重新出发的最大动力。”

    Háizi de yí jù gǔlì, chéng le tā chóngxīn chūfā de zuì dà dònglì.

    Một câu động viên của con đã trở thành động lực lớn nhất để anh ấy làm lại từ đầu.

  • 释放shìfàngv

    giải tỏa, xả ra (áp lực, cảm xúc); thả ra

    “周末去爬爬山,能把一周的压力都释放出来。”

    Zhōumò qù pápa shān, néng bǎ yì zhōu de yālì dōu shìfàng chulai.

    Cuối tuần đi leo núi một chút có thể giải tỏa hết áp lực của cả tuần.

  • 自言自语zìyánzìyǔv

    lẩm bẩm một mình, tự nói một mình

    “奶奶一边找钥匙,一边自言自语:“刚才放哪儿了?””

    Nǎinai yìbiān zhǎo yàoshi, yìbiān zìyánzìyǔ: "gāngcái fàng nǎr le?"

    Bà vừa tìm chìa khóa vừa lẩm bẩm một mình: "Lúc nãy để đâu rồi nhỉ?"

  • 恨hènv

    hận, căm ghét; giận, trách (bản thân)

    “他恨自己当初没有听朋友的劝告。”

    Tā hèn zìjǐ dāngchū méiyǒu tīng péngyou de quàngào.

    Anh ấy giận bản thân ngày ấy đã không nghe lời khuyên của bạn bè.

  • 依旧yījiùadv

    vẫn, vẫn như cũ

    “十年没回来,老街上的那家面馆依旧很热闹。”

    Shí nián méi huílai, lǎo jiē shang de nà jiā miànguǎn yījiù hěn rènao.

    Mười năm không về, quán mì trên con phố cũ ấy vẫn đông vui như xưa.

  • 愁chóuv

    lo, rầu rĩ, buồn phiền

    “房租又要涨了,他正为下个月的生活费发愁。”

    Fángzū yòu yào zhǎng le, tā zhèng wèi xià gè yuè de shēnghuófèi fāchóu.

    Tiền thuê nhà lại sắp tăng, anh ấy đang rầu rĩ vì tiền sinh hoạt tháng sau.