HSK 6 · Bài 16 · Áp Lực Thi Đại Học - Góp Ý Nhẹ Nhàng Với Phó Từ 未免
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 升学shēngxuév
học lên cấp cao hơn, chuyển cấp
“不少家长从孩子初中开始就为升学做准备。”
Bùshǎo jiāzhǎng cóng háizi chūzhōng kāishǐ jiù wèi shēngxué zuò zhǔnbèi.
Không ít phụ huynh bắt đầu chuẩn bị cho việc học lên của con từ khi con học cấp hai.
- 招生zhāoshēngv
tuyển sinh
“这所大学今年的招生计划已经公布了。”
Zhè suǒ dàxué jīnnián de zhāoshēng jìhuà yǐjīng gōngbù le.
Kế hoạch tuyển sinh năm nay của trường đại học này đã được công bố.
- 补习bǔxív
học thêm, học bổ túc
“他每个周末都去补习英语,想把口语练好。”
Tā měi gè zhōumò dōu qù bǔxí Yīngyǔ, xiǎng bǎ kǒuyǔ liàn hǎo.
Cuối tuần nào cậu ấy cũng đi học thêm tiếng Anh, muốn luyện tốt khẩu ngữ.
- 辅导fǔdǎov, n
phụ đạo, kèm cặp, hướng dẫn
“晚饭后,爸爸常常辅导女儿做数学题。”
Wǎnfàn hòu, bàba chángcháng fǔdǎo nǚ'ér zuò shùxuétí.
Sau bữa tối, bố thường kèm con gái làm bài toán.
- 名额míng'én
suất, chỉ tiêu (số người được chọn)
“公司这次去国外培训,只有三个名额。”
Gōngsī zhè cì qù guówài péixùn, zhǐyǒu sān gè míng'é.
Đợt đào tạo ở nước ngoài lần này của công ty chỉ có ba suất.
- 选拔xuǎnbáv
tuyển chọn (người giỏi)
“学校正在选拔参加全市比赛的学生。”
Xuéxiào zhèngzài xuǎnbá cānjiā quánshì bǐsài de xuésheng.
Nhà trường đang tuyển chọn học sinh tham gia cuộc thi toàn thành phố.
- 就读jiùdúv
theo học (tại một trường)
“她目前在杭州一所大学就读,学的是建筑。”
Tā mùqián zài Hángzhōu yī suǒ dàxué jiùdú, xué de shì jiànzhù.
Hiện cô ấy đang theo học tại một trường đại học ở Hàng Châu, ngành kiến trúc.
- 焦虑jiāolǜadj, n
lo âu, bồn chồn; sự lo âu
“一想到明天的面试,她就有点儿焦虑。”
Yī xiǎngdào míngtiān de miànshì, tā jiù yǒudiǎnr jiāolǜ.
Hễ nghĩ đến buổi phỏng vấn ngày mai là cô ấy lại hơi lo âu.
- 竞赛jìngsàin
cuộc thi (học thuật, kỹ năng), cuộc tranh tài
“她高二那年拿了全省化学竞赛一等奖。”
Tā gāo'èr nà nián ná le quán shěng huàxué jìngsài yīděngjiǎng.
Năm lớp mười một, cô ấy giành giải nhất cuộc thi hóa học toàn tỉnh.
- 期望qīwàngn, v
kỳ vọng, mong đợi
“父母对他的期望很高,他的压力也很大。”
Fùmǔ duì tā de qīwàng hěn gāo, tā de yālì yě hěn dà.
Bố mẹ kỳ vọng rất cao ở cậu ấy, áp lực của cậu ấy cũng rất lớn.