HSK 6 · Bài 159 · Thông Báo Nhặt Được Của Rơi - Giữ Nguyên Tắc Trong Mọi Tình Huống Với 哪怕……也……
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 启事qǐshìn
thông báo, mẩu tin dán công khai (寻物启事: tin tìm đồ; 招领启事: tin nhặt được của rơi)
“他在小区门口贴了一张寻狗启事。”
Tā zài xiǎoqū ménkǒu tiē le yì zhāng xún gǒu qǐshì.
Anh ấy dán một tờ thông báo tìm chó ở cổng khu dân cư.
- 栏lánn
bảng, cột, mục (公告栏: bảng tin)
“停水通知已经贴在楼下的公告栏里了。”
Tíng shuǐ tōngzhī yǐjīng tiē zài lóuxià de gōnggào lán lǐ le.
Thông báo cắt nước đã được dán ở bảng tin dưới tầng.
- 拾shív
nhặt (được)
“她在公交车上拾到一部手机,马上交给了司机。”
Tā zài gōngjiāochē shàng shí dào yí bù shǒujī, mǎshàng jiāogěi le sījī.
Cô ấy nhặt được một chiếc điện thoại trên xe buýt, lập tức đưa cho tài xế.
- 归guīv
trả về, trở về (物归原主: trả đồ về cho chủ)
“在警察的帮助下,丢失的钱包终于物归原主。”
Zài jǐngchá de bāngzhù xià, diūshī de qiánbāo zhōngyú wù guī yuánzhǔ.
Nhờ cảnh sát giúp đỡ, chiếc ví bị mất cuối cùng đã về với chủ.
- 转交zhuǎnjiāov
chuyển giao, đưa hộ
“这份礼物麻烦你转交给张经理。”
Zhè fèn lǐwù máfan nǐ zhuǎnjiāo gěi Zhāng jīnglǐ.
Món quà này phiền anh đưa hộ cho giám đốc 张.
- 封fēngv, m
dán kín, niêm phong; (lượng từ cho thư)
“他把合同放进信封,用胶水封好。”
Tā bǎ hétong fàng jìn xìnfēng, yòng jiāoshuǐ fēng hǎo.
Anh ấy cho hợp đồng vào phong bì rồi dán kín bằng hồ.
- 密mìadj
kín, bí mật (私密: riêng tư; 保密: giữ bí mật)
“病人的资料是私密信息,不能随便公开。”
Bìngrén de zīliào shì sīmì xìnxī, bù néng suíbiàn gōngkāi.
Hồ sơ của bệnh nhân là thông tin riêng tư, không được tùy tiện công khai.
- 社shèn
tổ chức, đoàn thể, hội (社区: cộng đồng dân cư; 社团: câu lạc bộ, hội)
“她大学时参加了一个书法社,认识了很多朋友。”
Tā dàxué shí cānjiā le yí gè shūfǎ shè, rènshi le hěn duō péngyou.
Hồi đại học cô ấy tham gia một câu lạc bộ thư pháp, quen được nhiều bạn.
- 公gōngadj
công, chung, công cộng (公共, 公物; 交公: nộp cho cơ quan, tập thể)
“拾到的东西应该交公,不能自己留下。”
Shí dào de dōngxi yīnggāi jiāo gōng, bù néng zìjǐ liúxià.
Đồ nhặt được nên nộp lại cho nơi có trách nhiệm, không được giữ cho mình.