Kèm Cặp Trợ Lý Mới - Nhắc Nhở Khéo Léo Với 一向
Một giám đốc dự án nói chuyện với trợ lý mới sau một lần sơ suất, dùng "一向" để vừa ghi nhận thói quen tốt, vừa nhắc nhở nhẹ nhàng. Ví dụ: "你一向细心,这次怎么会漏掉?"
- Dùng "一向……,怎么(这次)……?" để bày tỏ ngạc nhiên hoặc nhắc nhở nhẹ khi ai đó làm khác thói quen.
- Dùng "一向 + 被看作 / 被认为" và phân biệt 一向 với 历来, 素来 trong văn viết.
- Trao đổi về cách làm việc: sắp xếp ưu tiên, tập trung, hỏi khi chưa chắc.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 助手zhùshǒun
trợ lý, phụ tá
“这位律师的助手每天帮他整理案件材料。”
Zhè wèi lǜshī de zhùshǒu měi tiān bāng tā zhěnglǐ ànjiàn cáiliào.
Trợ lý của vị luật sư này ngày nào cũng giúp ông sắp xếp hồ sơ vụ án.
- 肯kěnv
chịu, sẵn lòng (làm gì)
“他肯吃苦,第一年就当上了组长。”
Tā kěn chīkǔ, dì-yī nián jiù dāng shàng le zǔzhǎng.
Anh ấy chịu khó, năm đầu tiên đã lên làm tổ trưởng.
- 头脑tóunǎon
đầu óc, trí óc (khả năng suy nghĩ, phán đoán)
“遇到紧急情况,一定要保持头脑清醒。”
Yùdào jǐnjí qíngkuàng, yídìng yào bǎochí tóunǎo qīngxǐng.
Gặp tình huống khẩn cấp, nhất định phải giữ đầu óc tỉnh táo.
- 脑子nǎozin
đầu óc, bộ não (khẩu ngữ)
“熬了一夜,我现在脑子一片空白。”
Áo le yí yè, wǒ xiànzài nǎozi yí piàn kòngbái.
Thức trắng một đêm, bây giờ đầu óc tôi trống rỗng.
- 单纯dānchúnadj
đơn thuần, đơn giản, ngây thơ
“她刚毕业,想法比较单纯,容易相信别人。”
Tā gāng bìyè, xiǎngfǎ bǐjiào dānchún, róngyì xiāngxìn biéren.
Cô ấy mới tốt nghiệp, suy nghĩ khá đơn giản, dễ tin người.
- 专注zhuānzhùadj, v
chuyên chú, tập trung
“画画的时候他特别专注,叫他也听不见。”
Huà huà de shíhou tā tèbié zhuānzhù, jiào tā yě tīng bu jiàn.
Lúc vẽ tranh anh ấy đặc biệt tập trung, gọi cũng không nghe thấy.
- 只顾zhǐgùv
chỉ lo, chỉ mải (một việc mà quên việc khác)
“他只顾着看手机,坐过了站。”
Tā zhǐgù zhe kàn shǒujī, zuòguò le zhàn.
Anh ấy chỉ mải xem điện thoại nên đi quá trạm.
- 忽略hūlüèv
bỏ qua, lơ là, không để ý tới
“写报告的时候,千万别忽略数据的来源。”
Xiě bàogào de shíhou, qiānwàn bié hūlüè shùjù de láiyuán.
Khi viết báo cáo, tuyệt đối đừng bỏ qua nguồn của số liệu.
- 结果jiéguǒn, conj
kết quả; rốt cuộc, kết cục là
“他出门没带伞,结果被淋得浑身湿透。”
Tā chūmén méi dài sǎn, jiéguǒ bèi lín de húnshēn shī tòu.
Anh ấy ra ngoài không mang ô, kết cục bị mưa ướt sũng cả người.
- 解答jiědáv, n
giải đáp; lời giải đáp
“老师耐心地解答了每个学生的问题。”
Lǎoshī nàixīn de jiědá le měi gè xuésheng de wèntí.
Thầy giáo kiên nhẫn giải đáp câu hỏi của từng học sinh.
Luyện nghe
Bài 1/1上午的失误
Văn phòng giám đốc dự án của một công ty tư vấn ở Quảng Châu. Trợ lý mới 邱静雯 vào làm được ba tuần; sáng nay khách hàng đã phải chờ ở phòng họp.
钱楚怀 (giám đốc dự án) · 邱静雯 (trợ lý mới vào làm)
1. 上午出了什么事?
Sáng nay đã xảy ra chuyện gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Thông Báo Nhặt Được Của Rơi - Giữ Nguyên Tắc Trong Mọi Tình Huống Với 哪怕……也……
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
