HSK 6 · Bài 157 · Về Quê Ăn Tết Mùa Cao Điểm - Lên Phương Án Dự Phòng Với 倘若……就……
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 乘chéngv
đi, ngồi (phương tiện giao thông) — văn viết
“她每个月都要乘飞机去上海出差。”
Tā měi gè yuè dōu yào chéng fēijī qù Shànghǎi chūchāi.
Tháng nào cô ấy cũng phải đi máy bay đến Thượng Hải công tác.
- 倒车dǎochēv
đổi xe, chuyển xe (giữa chặng)
“去那个小镇没有直达的车,得在县城倒车。”
Qù nàge xiǎo zhèn méiyǒu zhídá de chē, děi zài xiànchéng dǎochē.
Đến thị trấn đó không có xe đi thẳng, phải đổi xe ở huyện.
- 繁忙fánmángadj
bận rộn, nhộn nhịp, tấp nập
“早上七点到九点是地铁最繁忙的时候。”
Zǎoshang qī diǎn dào jiǔ diǎn shì dìtiě zuì fánmáng de shíhou.
Từ bảy đến chín giờ sáng là lúc tàu điện ngầm đông đúc nhất.
- 空闲kòngxiánadj, n
rảnh rỗi; thời gian rảnh
“他一有空闲就去江边钓鱼。”
Tā yì yǒu kòngxián jiù qù jiāng biān diàoyú.
Hễ có thời gian rảnh là anh ấy ra bờ sông câu cá.
- 落luòv
rơi, hạ xuống (落地: hạ cánh, chạm đất)
“飞机落地以后,请大家坐好,不要急着站起来。”
Fēijī luòdì yǐhòu, qǐng dàjiā zuò hǎo, bùyào jí zhe zhàn qǐlai.
Sau khi máy bay hạ cánh, mọi người vui lòng ngồi yên, đừng vội đứng lên.
- 误wùv
lỡ, trễ (误车: lỡ chuyến xe; 误事: hỏng việc)
“路上堵车,他差点儿误了火车。”
Lùshang dǔchē, tā chàdiǎnr wù le huǒchē.
Trên đường tắc xe, anh ấy suýt lỡ chuyến tàu.
- 接连jiēliánadv
liên tiếp, liền mấy (lần, ngày)
“这个月他接连出差三次,几乎没在家待过。”
Zhège yuè tā jiēlián chūchāi sān cì, jīhū méi zàijiā dāi guo.
Tháng này anh ấy đi công tác liên tiếp ba lần, gần như không ở nhà.
- 来临láilínv
đến, tới (văn viết, dùng cho mùa, dịp lễ, thời khắc)
“雨季来临之前,要把屋顶修好。”
Yǔ jì láilín zhīqián, yào bǎ wūdǐng xiū hǎo.
Trước khi mùa mưa đến, phải sửa xong mái nhà.
- 情形qíngxingn
tình huống, tình hình
“遇到这种情形,最好先联系工作人员。”
Yùdào zhè zhǒng qíngxing, zuìhǎo xiān liánxì gōngzuò rényuán.
Gặp tình huống này, tốt nhất nên liên hệ nhân viên trước.
- 分散fēnsànv, adj
phân tán, chia ra; rải rác
“为了分散客流,车站多开了几个检票口。”
Wèile fēnsàn kèliú, chēzhàn duō kāi le jǐ gè jiǎn piào kǒu.
Để phân tán dòng khách, nhà ga mở thêm mấy cửa soát vé.