HSK 6 · Bài 155 · Cải Tổ Phúc Lợi Nhân Viên - Đưa Ra Đề Xuất Mang Tính Tham Khảo Với 供……参考

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 福利fúlìn

    phúc lợi, đãi ngộ (ngoài lương)

    “除了工资,很多求职者也很看重公司的福利。”

    Chúle gōngzī, hěn duō qiúzhí zhě yě hěn kànzhòng gōngsī de fúlì.

    Ngoài lương, nhiều người tìm việc cũng rất coi trọng phúc lợi của công ty.

  • 平等píngděngadj, n

    bình đẳng; sự bình đẳng

    “不管职位高低,每位员工享受福利的机会都应该平等。”

    Bùguǎn zhíwèi gāodī, měi wèi yuángōng xiǎngshòu fúlì de jīhuì dōu yīnggāi píngděng.

    Dù chức vụ cao hay thấp, cơ hội hưởng phúc lợi của mỗi nhân viên đều phải bình đẳng.

  • 制zhìn

    chế độ, cơ chế (thường làm hậu tố: 积分制, 弹性福利制)

    “公司明年起实行积分制,员工可以用积分兑换福利。”

    Gōngsī míngnián qǐ shíxíng jī fēn zhì, yuángōng kěyǐ yòng jī fēn duìhuàn fúlì.

    Từ năm sau công ty áp dụng chế độ tích điểm, nhân viên có thể dùng điểm để đổi phúc lợi.

  • 正规zhèngguīadj

    chính quy, bài bản, đúng quy chuẩn

    “这家公司规模不大,但管理很正规。”

    Zhè jiā gōngsī guīmó bùdà, dàn guǎnlǐ hěn zhèngguī.

    Công ty này quy mô không lớn nhưng quản lý rất bài bản.

  • 健全jiànquánadj, v

    hoàn thiện, đầy đủ; kiện toàn, làm cho hoàn thiện

    “公司正在健全员工培训制度,新人入职都要先上三天课。”

    Gōngsī zhèngzài jiànquán yuángōng péixùn zhìdù, xīnrén rù zhí dōu yào xiān shàng sān tiān kè.

    Công ty đang kiện toàn chế độ đào tạo nhân viên, người mới vào đều phải học ba ngày trước.

  • 属shǔv

    thuộc (về), là (văn viết, trang trọng)

    “加班餐补属日常福利,不需要另外申请。”

    Jiābān cān bǔ shǔ rìcháng fúlì, bù xūyào lìngwài shēnqǐng.

    Tiền ăn khi tăng ca thuộc phúc lợi thường ngày, không cần xin riêng.

  • 事务shìwùn

    công việc, sự vụ (cần xử lý)

    “年底人事事务特别多,她每天都忙到很晚。”

    Niándǐ rénshì shìwù tèbié duō, tā měi tiān dōu máng dào hěn wǎn.

    Cuối năm công việc nhân sự đặc biệt nhiều, ngày nào cô ấy cũng bận đến rất muộn.

  • 顾问gùwènn

    cố vấn, chuyên gia tư vấn

    “公司请了一位人力资源顾问来调整薪酬结构。”

    Gōngsī qǐng le yí wèi rénlì zīyuán gùwèn lái tiáozhěng xīn chóu jiégòu.

    Công ty mời một chuyên gia tư vấn nhân sự đến điều chỉnh cơ cấu lương thưởng.

  • 指示zhǐshìn, v

    chỉ thị; chỉ đạo, chỉ thị

    “按照总经理的指示,新方案下个月先在两个部门试行。”

    Ànzhào zǒngjīnglǐ de zhǐshì, xīn fāng'àn xià gè yuè xiān zài liǎng gè bùmén shìxíng.

    Theo chỉ thị của tổng giám đốc, tháng sau phương án mới được thử nghiệm trước ở hai bộ phận.

  • 待dàiv

    chờ, cần (được làm) — hay dùng trong 有待, 待定

    “具体发放时间待定,请大家留意通知。”

    Jùtǐ fāfàng shíjiān dài dìng, qǐng dàjiā liúyì tōngzhī.

    Thời gian phát cụ thể còn chờ quyết định, mọi người vui lòng chú ý thông báo.