HSK 6 · Bài 154 · Học Cao Đẳng Nghề Hay Ôn Thi Lại - Nói Về Lựa Chọn Bất Đắc Dĩ Với 不得不

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 专科zhuānkēn

    hệ cao đẳng (chuyên khoa), trường cao đẳng nghề

    “她读的是护理专科,毕业后在医院工作。”

    Tā dú de shì hùlǐ zhuānkē, bìyè hòu zài yīyuàn gōngzuò.

    Cô ấy học hệ cao đẳng điều dưỡng, tốt nghiệp xong làm việc ở bệnh viện.

  • 高等gāoděngadj

    bậc cao, cao đẳng (trong 高等教育: giáo dục bậc cao)

    “他是村里第一个接受高等教育的人。”

    Tā shì cūn li dì-yī gè jiēshòu gāoděng jiàoyù de rén.

    Anh ấy là người đầu tiên trong làng được học lên bậc đại học, cao đẳng.

  • 念书niànshūv

    đi học, học hành

    “他十六岁就离开家乡,去城里念书了。”

    Tā shíliù suì jiù líkāi jiāxiāng, qù chéng li niànshū le.

    Mười sáu tuổi anh ấy đã rời quê lên thành phố đi học.

  • 补课bǔkèv

    học thêm, học bù; dạy bù

    “这个周末老师要给我们补课,不能出去玩了。”

    Zhège zhōumò lǎoshī yào gěi wǒmen bǔkè, bù néng chūqù wán le.

    Cuối tuần này thầy dạy bù cho chúng tôi, không đi chơi được rồi.

  • 起点qǐdiǎnn

    điểm xuất phát, điểm khởi đầu

    “每个人的起点不同,但都可以努力往前走。”

    Měi gè rén de qǐdiǎn bùtóng, dàn dōu kěyǐ nǔlì wǎng qián zǒu.

    Điểm xuất phát của mỗi người khác nhau, nhưng ai cũng có thể cố gắng tiến lên.

  • 从业cóngyèv

    làm nghề, làm việc trong một ngành

    “他在餐饮行业从业二十年了,经验非常丰富。”

    Tā zài cānyǐn hángyè cóngyè èrshí nián le, jīngyàn fēicháng fēngfù.

    Anh ấy làm trong ngành ăn uống đã hai mươi năm, kinh nghiệm vô cùng phong phú.

  • 眼光yǎnguāngn

    tầm nhìn, con mắt (nhận định); ánh mắt (người khác nhìn mình)

    “她选专业很有眼光,现在这个行业特别缺人。”

    Tā xuǎn zhuānyè hěn yǒu yǎnguāng, xiànzài zhège hángyè tèbié quē rén.

    Cô ấy chọn ngành rất có tầm nhìn, hiện nay ngành này đang rất thiếu người.

  • 看不起kànbuqǐv

    coi thường, khinh thường

    “你不能因为别人学历不高,就看不起人家。”

    Nǐ bù néng yīnwèi biéren xuélì bù gāo, jiù kànbuqǐ rénjiā.

    Bạn không thể vì người khác học vấn không cao mà coi thường họ.

  • 看得起kàndeqǐv

    coi trọng, đánh giá cao

    “老板看得起我,才把这么重要的项目交给我。”

    Lǎobǎn kàndeqǐ wǒ, cái bǎ zhème zhòngyào de xiàngmù jiāogěi wǒ.

    Sếp coi trọng tôi nên mới giao dự án quan trọng như vậy cho tôi.

  • 落后luòhòuv, adj

    tụt lại phía sau, lạc hậu

    “他生病请了一个月假,功课落后了不少。”

    Tā shēngbìng qǐng le yí gè yuè jiǎ, gōngkè luòhòu le bùshǎo.

    Cậu ấy ốm nghỉ một tháng, bài vở tụt lại khá nhiều.