HSK 6 · ProficientPremium Bài 153 · Opening night of a contemporary art show

Đêm Khai Mạc Triển Lãm Nghệ Thuật Đương Đại - Phản Bác Khéo Léo Với 何尝

Một người bạn hoài nghi được nữ giám tuyển dẫn đi xem tác phẩm làm từ gỗ cũ, kính vỡ và hàng nghìn dấu vân tay; bài ôn lại phó từ phản vấn "何尝" để phản bác, sửa lại một nhận định một cách tinh tế. Ví dụ: "看不懂又何尝是坏事?"

  • Dùng "何尝" trong câu phản vấn: 何尝 + 比…差, 何尝一定要…, 何尝分…, 这何尝是…,分明是….
  • Giới thiệu, bình luận một tác phẩm nghệ thuật: chất liệu, ý tưởng, liên tưởng, ẩn ý.
  • Bảo vệ quan điểm của mình trước lời chê một cách nhã nhặn.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 当代dāngdàin

    đương đại, thời nay

    “这位当代作家的小说,很受年轻人欢迎。”

    Zhè wèi dāngdài zuòjiā de xiǎoshuō, hěn shòu niánqīng rén huānyíng.

    Tiểu thuyết của nhà văn đương đại này rất được giới trẻ yêu thích.

  • 联想liánxiǎngv, n

    liên tưởng; sự liên tưởng

    “看到这片蓝色,我很自然地联想到了大海。”

    Kàndào zhè piàn lánsè, wǒ hěn zìrán de liánxiǎng dào le dàhǎi.

    Nhìn mảng màu xanh lam này, tôi rất tự nhiên liên tưởng đến biển cả.

  • 暗示ànshìv, n

    ám chỉ, ngầm ra hiệu; ẩn ý

    “他看了看手表,暗示我们该走了。”

    Tā kàn le kàn shǒubiǎo, ànshì wǒmen gāi zǒu le.

    Anh ấy liếc nhìn đồng hồ, ngầm ra hiệu chúng tôi nên đi rồi.

  • 妙miàoadj

    hay, khéo, tuyệt diệu

    “这个主意真妙,既省钱又省时间。”

    Zhège zhǔyi zhēn miào, jì shěngqián yòu shěng shíjiān.

    Ý tưởng này hay thật, vừa tiết kiệm tiền vừa tiết kiệm thời gian.

  • 引yǐnv

    dẫn, dẫn dắt; thu hút, khiến cho

    “她的歌声引得路人纷纷停下了脚步。”

    Tā de gēshēng yǐn de lùrén fēnfēn tíngxià le jiǎobù.

    Tiếng hát của cô ấy khiến người qua đường lần lượt dừng bước.

  • 焦点jiāodiǎnn

    tâm điểm, tiêu điểm

    “这场比赛的焦点是两位年轻选手的对决。”

    Zhè chǎng bǐsài de jiāodiǎn shì liǎng wèi niánqīng xuǎnshǒu de duìjué.

    Tâm điểm của trận đấu này là cuộc đối đầu giữa hai tuyển thủ trẻ.

  • 融合rónghév

    kết hợp, hòa quyện, dung hợp

    “这家餐厅把川菜和西餐融合在一起,味道很特别。”

    Zhè jiā cāntīng bǎ Chuāncài hé xīcān rónghé zài yìqǐ, wèidao hěn tèbié.

    Nhà hàng này kết hợp món Tứ Xuyên với món Âu, hương vị rất đặc biệt.

  • 还原huányuánv

    tái hiện, khôi phục nguyên trạng

    “这部电影把八十年代的街道还原得非常真实。”

    Zhè bù diànyǐng bǎ bāshí niándài de jiēdào huányuán de fēicháng zhēnshí.

    Bộ phim này tái hiện đường phố thập niên tám mươi vô cùng chân thực.

  • 印yìnv, n

    in; dấu (vết in)

    “这件衬衫上印着一只可爱的熊猫。”

    Zhè jiàn chènshān shang yìn zhe yì zhī kě'ài de xióngmāo.

    Trên chiếc áo sơ mi này có in một chú gấu trúc đáng yêu.

  • 杂záadj

    tạp, lộn xộn, pha trộn nhiều thứ

    “房间里的东西太杂了,得好好收拾一下。”

    Fángjiān li de dōngxi tài zá le, děi hǎohǎo shōushi yíxià.

    Đồ đạc trong phòng lộn xộn quá, phải dọn dẹp cho tử tế.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

开幕夜

Tối thứ Sáu, đêm khai mạc một triển lãm nghệ thuật đương đại ở Bắc Kinh. Giám tuyển 唐鹤汀 dẫn người bạn là kỹ sư 薛峙川 đi xem tác phẩm chính.

唐鹤汀 (giám tuyển của triển lãm) · 薛峙川 (kỹ sư cầu đường, bạn của 唐鹤汀)

1. 今晚展览的焦点作品是用什么做的?

Tác phẩm tâm điểm của triển lãm tối nay được làm từ gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Học Cao Đẳng Nghề Hay Ôn Thi Lại - Nói Về Lựa Chọn Bất Đắc Dĩ Với 不得不

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới