HSK 6 · Bài 153 · Đêm Khai Mạc Triển Lãm Nghệ Thuật Đương Đại - Phản Bác Khéo Léo Với 何尝

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 当代dāngdàin

    đương đại, thời nay

    “这位当代作家的小说,很受年轻人欢迎。”

    Zhè wèi dāngdài zuòjiā de xiǎoshuō, hěn shòu niánqīng rén huānyíng.

    Tiểu thuyết của nhà văn đương đại này rất được giới trẻ yêu thích.

  • 联想liánxiǎngv, n

    liên tưởng; sự liên tưởng

    “看到这片蓝色,我很自然地联想到了大海。”

    Kàndào zhè piàn lánsè, wǒ hěn zìrán de liánxiǎng dào le dàhǎi.

    Nhìn mảng màu xanh lam này, tôi rất tự nhiên liên tưởng đến biển cả.

  • 暗示ànshìv, n

    ám chỉ, ngầm ra hiệu; ẩn ý

    “他看了看手表,暗示我们该走了。”

    Tā kàn le kàn shǒubiǎo, ànshì wǒmen gāi zǒu le.

    Anh ấy liếc nhìn đồng hồ, ngầm ra hiệu chúng tôi nên đi rồi.

  • 妙miàoadj

    hay, khéo, tuyệt diệu

    “这个主意真妙,既省钱又省时间。”

    Zhège zhǔyi zhēn miào, jì shěngqián yòu shěng shíjiān.

    Ý tưởng này hay thật, vừa tiết kiệm tiền vừa tiết kiệm thời gian.

  • 引yǐnv

    dẫn, dẫn dắt; thu hút, khiến cho

    “她的歌声引得路人纷纷停下了脚步。”

    Tā de gēshēng yǐn de lùrén fēnfēn tíngxià le jiǎobù.

    Tiếng hát của cô ấy khiến người qua đường lần lượt dừng bước.

  • 焦点jiāodiǎnn

    tâm điểm, tiêu điểm

    “这场比赛的焦点是两位年轻选手的对决。”

    Zhè chǎng bǐsài de jiāodiǎn shì liǎng wèi niánqīng xuǎnshǒu de duìjué.

    Tâm điểm của trận đấu này là cuộc đối đầu giữa hai tuyển thủ trẻ.

  • 融合rónghév

    kết hợp, hòa quyện, dung hợp

    “这家餐厅把川菜和西餐融合在一起,味道很特别。”

    Zhè jiā cāntīng bǎ Chuāncài hé xīcān rónghé zài yìqǐ, wèidao hěn tèbié.

    Nhà hàng này kết hợp món Tứ Xuyên với món Âu, hương vị rất đặc biệt.

  • 还原huányuánv

    tái hiện, khôi phục nguyên trạng

    “这部电影把八十年代的街道还原得非常真实。”

    Zhè bù diànyǐng bǎ bāshí niándài de jiēdào huányuán de fēicháng zhēnshí.

    Bộ phim này tái hiện đường phố thập niên tám mươi vô cùng chân thực.

  • 印yìnv, n

    in; dấu (vết in)

    “这件衬衫上印着一只可爱的熊猫。”

    Zhè jiàn chènshān shang yìn zhe yì zhī kě'ài de xióngmāo.

    Trên chiếc áo sơ mi này có in một chú gấu trúc đáng yêu.

  • 杂záadj

    tạp, lộn xộn, pha trộn nhiều thứ

    “房间里的东西太杂了,得好好收拾一下。”

    Fángjiān li de dōngxi tài zá le, děi hǎohǎo shōushi yíxià.

    Đồ đạc trong phòng lộn xộn quá, phải dọn dẹp cho tử tế.