HSK 6 · ProficientPremium Bài 151 · Rebuilding a mountain village after a landslide

Tái Thiết Làng Núi Sau Trận Lở Đất - Nói Về Phạm Vi Ảnh Hưởng Với 乃至

Ba tháng sau trận lở đất, người dân và kỹ sư cùng bàn chuyện xây lại nhà cửa, giữ lại giếng nước cũ và phòng chống thiên tai; bài ôn lại liên từ "乃至" để nói phạm vi, mức độ tăng dần. Ví dụ: "这次受灾以后,村里乃至全镇都更重视防灾了。"

  • Dùng "乃至" để nêu phạm vi hoặc mức độ tăng dần, kể cả nối tới chi tiết nhỏ nhất (乃至每一…) và trong câu hỏi về phạm vi ảnh hưởng.
  • Trao đổi về việc tái thiết sau thiên tai: chọn nơi xây mới, độ an toàn, nước sinh hoạt, phòng chống thiên tai.
  • Bày tỏ lời cảm ơn và động viên một cách trang trọng, tế nhị.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 灾zāin

    tai họa, thiên tai

    “这几年风调雨顺,村里没受过什么灾。”

    Zhè jǐ nián fēngtiáo-yǔshùn, cūn li méi shòu guo shénme zāi.

    Mấy năm nay mưa thuận gió hòa, làng không gặp tai họa gì.

  • 难nànn

    hoạn nạn, tai nạn (như trong 患难, 遇难)

    “真正的朋友能患难与共,有困难一起扛。”

    Zhēnzhèng de péngyou néng huànnàn-yǔgòng, yǒu kùnnan yìqǐ káng.

    Bạn bè thật sự có thể cùng nhau vượt hoạn nạn, có khó khăn cùng gánh vác.

  • 遭遇zāoyùv, n

    gặp phải (điều không may); cảnh ngộ

    “他们在山里遭遇了一场暴雨,只好提前下山。”

    Tāmen zài shān li zāoyù le yì chǎng bàoyǔ, zhǐhǎo tíqián xiàshān.

    Họ gặp phải một trận mưa lớn trên núi, đành phải xuống núi sớm.

  • 遭到zāodàov

    bị, hứng chịu (phản đối, phá hoại…)

    “这个方案遭到了大多数村民的反对。”

    Zhège fāng'àn zāodào le dàduōshù cūnmín de fǎnduì.

    Phương án này bị phần lớn dân làng phản đối.

  • 镇zhènn

    thị trấn

    “我们村离镇上有十公里,赶集要走一个多小时。”

    Wǒmen cūn lí zhèn shang yǒu shí gōnglǐ, gǎnjí yào zǒu yí gè duō xiǎoshí.

    Làng chúng tôi cách thị trấn mười cây số, đi chợ phiên mất hơn một tiếng.

  • 家园jiāyuánn

    quê nhà, mái nhà chung, nơi sinh sống

    “保护环境,就是保护我们共同的家园。”

    Bǎohù huánjìng, jiùshì bǎohù wǒmen gòngtóng de jiāyuán.

    Bảo vệ môi trường chính là bảo vệ mái nhà chung của chúng ta.

  • 恶劣èlièadj

    khắc nghiệt, tồi tệ

    “这里冬天气候恶劣,修路只能等到春天。”

    Zhèlǐ dōngtiān qìhòu èliè, xiūlù zhǐnéng děngdào chūntiān.

    Mùa đông ở đây khí hậu khắc nghiệt, sửa đường chỉ có thể đợi đến mùa xuân.

  • 井jǐngn

    giếng

    “院子里有一口老井,夏天的井水特别凉。”

    Yuànzi li yǒu yì kǒu lǎo jǐng, xiàtiān de jǐngshuǐ tèbié liáng.

    Trong sân có một cái giếng cũ, nước giếng mùa hè đặc biệt mát.

  • 支撑zhīchēngv

    chống đỡ, nâng đỡ

    “老屋的房梁全靠这几根木柱支撑着。”

    Lǎo wū de fángliáng quán kào zhè jǐ gēn mùzhù zhīchēng zhe.

    Xà nhà của ngôi nhà cũ hoàn toàn dựa vào mấy cây cột gỗ này chống đỡ.

  • 千家万户qiānjiāwànhùn

    muôn nhà, ngàn vạn gia đình

    “新修的自来水管道通到了千家万户。”

    Xīn xiū de zìláishuǐ guǎndào tōng dào le qiānjiāwànhù.

    Đường ống nước máy mới đã dẫn tới muôn nhà.

  • 地方dìfāngn

    địa phương

    “发展地方上的特色产业,能让更多年轻人留在家乡。”

    Fāzhǎn dìfāng shang de tèsè chǎnyè, néng ràng gèng duō niánqīng rén liú zài jiāxiāng.

    Phát triển các ngành nghề đặc trưng của địa phương có thể giúp nhiều người trẻ ở lại quê hơn.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

灾后重建

Một buổi sáng ở công trường khu nhà mới của ngôi làng vùng núi Tứ Xuyên, ba tháng sau trận lở đất. Cô giáo 梁冬禾 về làng giúp đỡ, trò chuyện với kỹ sư 杜承安 của đội công trình thị trấn.

梁冬禾 (giáo viên tiểu học của làng, về giúp tái thiết) · 杜承安 (kỹ sư của đội công trình thị trấn)

1. 山体滑坡发生时,村民们怎么样?

Khi xảy ra lở đất, dân làng thế nào?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Viếng Ngôi Chùa Cổ Trên Núi - Kể Phản Ứng Bất Giác Với 不由得

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới