HSK 6 · Bài 150 · Từ Biệt Chú Chó Của Gia Đình - Kể Cảm Xúc Bộc Phát Với 不禁

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 悲伤bēishāngadj

    đau buồn, bi thương

    “她把悲伤藏在心里,在孩子面前一直笑着。”

    Tā bǎ bēishāng cáng zài xīnli, zài háizi miànqián yìzhí xiào zhe.

    Cô ấy giấu nỗi đau buồn trong lòng, trước mặt con cái vẫn luôn mỉm cười.

  • 不已bùyǐv

    không thôi, mãi không dứt (đứng sau động từ, tính từ chỉ cảm xúc)

    “收到学生寄来的感谢信,老师感动不已。”

    Shōudào xuésheng jì lái de gǎnxiè xìn, lǎoshī gǎndòng bùyǐ.

    Nhận được thư cảm ơn học trò gửi, thầy giáo xúc động mãi không thôi.

  • 怀huáin

    lòng, vòng tay (trước ngực)

    “小猫缩在她怀里,一会儿就睡着了。”

    Xiǎo māo suō zài tā huái li, yíhuìr jiù shuìzháo le.

    Chú mèo con cuộn tròn trong lòng cô ấy, một lát đã ngủ thiếp đi.

  • 骨头gǔtoun

    xương

    “这只狗总把骨头埋在院子里,过几天再挖出来。”

    Zhè zhī gǒu zǒng bǎ gǔtou mái zài yuànzi li, guò jǐ tiān zài wā chulai.

    Con chó này lúc nào cũng chôn xương trong sân, vài hôm sau lại đào lên.

  • 可怜kěliánadj

    đáng thương, tội nghiệp

    “雨里那只小狗浑身都湿透了,看起来特别可怜。”

    Yǔ li nà zhī xiǎo gǒu húnshēn dōu shītòu le, kànqǐlai tèbié kělián.

    Chú chó nhỏ dưới mưa ướt sũng cả người, trông thật tội nghiệp.

  • 老实lǎoshiadj

    thật thà; ngoan, hiền lành

    “他是个老实人,从来不说假话。”

    Tā shì gè lǎoshi rén, cónglái bù shuō jiǎ huà.

    Anh ấy là người thật thà, xưa nay không bao giờ nói dối.

  • 往后wǎnghòun

    về sau, từ nay về sau

    “往后的日子,我们会常回来看您。”

    Wǎnghòu de rìzi, wǒmen huì cháng huílai kàn nín.

    Những ngày sau này, chúng con sẽ thường xuyên về thăm bố mẹ.

  • 终身zhōngshēnn

    suốt đời, trọn đời

    “第一次去草原旅行的经历,让我终身难忘。”

    Dì-yī cì qù cǎoyuán lǚxíng de jīnglì, ràng wǒ zhōngshēn nánwàng.

    Chuyến du lịch thảo nguyên đầu tiên khiến tôi nhớ mãi suốt đời.

  • 伴随bànsuív

    đồng hành, đi cùng, kèm theo

    “这首老歌伴随了我整个大学时代。”

    Zhè shǒu lǎo gē bànsuí le wǒ zhěnggè dàxué shídài.

    Bài hát cũ này đã đồng hành cùng tôi suốt thời đại học.

  • 透过tòuguòprep, v

    xuyên qua, qua (cửa sổ, kẽ lá…)

    “阳光透过树叶,洒在门前的小路上。”

    Yángguāng tòuguò shùyè, sǎ zài mén qián de xiǎo lùshang.

    Ánh nắng xuyên qua tán lá, rải xuống con đường nhỏ trước cửa.