HSK 6 · Bài 15 · Bàn Luận Thành Tích Olympic - Đánh Giá Tổng Kết Với 可谓
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 金牌jīnpáin
huy chương vàng
“她在全国比赛中拿到了人生中第一块金牌。”
Tā zài quánguó bǐsài zhōng nádào le rénshēng zhōng dìyī kuài jīnpái.
Cô ấy giành được tấm huy chương vàng đầu tiên trong đời ở giải toàn quốc.
- 银牌yínpáin
huy chương bạc
“虽然只拿了银牌,他还是笑着向观众挥手。”
Suīrán zhǐ ná le yínpái, tā háishi xiào zhe xiàng guānzhòng huīshǒu.
Tuy chỉ giành huy chương bạc, anh ấy vẫn mỉm cười vẫy tay chào khán giả.
- 铜牌tóngpáin
huy chương đồng
“这块铜牌来之不易,教练激动得流下了眼泪。”
Zhè kuài tóngpái láizhī-bùyì, jiàoliàn jīdòng de liúxià le yǎnlèi.
Tấm huy chương đồng này giành được không dễ, huấn luyện viên xúc động đến rơi nước mắt.
- 奖牌jiǎngpáin
huy chương (nói chung)
“他把这些年得到的奖牌都挂在了书房的墙上。”
Tā bǎ zhèxiē nián dédào de jiǎngpái dōu guà zài le shūfáng de qiáng shàng.
Anh ấy treo tất cả huy chương giành được trong những năm qua lên tường phòng làm việc.
- 田径tiánjìngn
điền kinh
“我上中学时是学校田径队的,主要练短跑。”
Wǒ shàng zhōngxué shí shì xuéxiào tiánjìng duì de, zhǔyào liàn duǎnpǎo.
Hồi trung học tôi ở đội điền kinh của trường, chủ yếu tập chạy ngắn.
- 跳水tiàoshuǐn, v
nhảy cầu (môn thể thao); nhảy xuống nước
“跳水看起来很轻松,其实对技术的要求非常高。”
Tiàoshuǐ kànqǐlai hěn qīngsōng, qíshí duì jìshù de yāoqiú fēicháng gāo.
Nhảy cầu trông có vẻ nhẹ nhàng, thực ra đòi hỏi kỹ thuật rất cao.
- 击败jībàiv
đánh bại
“主队在最后一分钟进球,击败了对手。”
Zhǔduì zài zuìhòu yī fēnzhōng jìnqiú, jībài le duìshǒu.
Đội chủ nhà ghi bàn ở phút cuối cùng, đánh bại đối thủ.
- 顽强wánqiángadj
kiên cường, ngoan cường
“面对伤病,他表现出了顽强的意志。”
Miànduì shāngbìng, tā biǎoxiàn chū le wánqiáng de yìzhì.
Đối mặt với chấn thương, anh ấy đã thể hiện ý chí kiên cường.
- 亚军yàjūnn
á quân, giải nhì
“我们部门在公司篮球赛中获得了亚军。”
Wǒmen bùmén zài gōngsī lánqiúsài zhōng huòdé le yàjūn.
Phòng chúng tôi giành ngôi á quân ở giải bóng rổ của công ty.
- 荣誉róngyùn
vinh dự, danh dự, vinh quang
“能代表公司上台领奖,对我来说是一种荣誉。”
Néng dàibiǎo gōngsī shàngtái lǐngjiǎng, duì wǒ lái shuō shì yī zhǒng róngyù.
Được đại diện công ty lên nhận giải, với tôi là một vinh dự.
- 赛事sàishìn
giải đấu, sự kiện thi đấu
“这座城市今年要举办好几场国际赛事。”
Zhè zuò chéngshì jīnnián yào jǔbàn hǎojǐ chǎng guójì sàishì.
Năm nay thành phố này sẽ tổ chức nhiều giải đấu quốc tế.