HSK 6 · Bài 148 · Thuyết Minh Phim Tài Liệu Về Động Vật Hoang Dã - Lập Luận Tăng Tiến Với 尚且……何况……

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 解说jiěshuōv, n

    thuyết minh, bình luận; lời thuyết minh

    “这场比赛的解说既专业又幽默。”

    Zhè chǎng bǐsài de jiěshuō jì zhuānyè yòu yōumò.

    Phần bình luận trận đấu này vừa chuyên nghiệp vừa hài hước.

  • 生命力shēngmìnglìn

    sức sống

    “石头缝里长出了一棵小树,生命力真强。”

    Shítou fèng li zhǎngchū le yì kē xiǎo shù, shēngmìnglì zhēn qiáng.

    Trong khe đá mọc lên một cái cây nhỏ, sức sống thật mãnh liệt.

  • 饥饿jī'èadj, n

    đói khát; cơn đói, nạn đói

    “野外的动物常常要忍受长时间的饥饿。”

    Yěwài de dòngwù chángcháng yào rěnshòu cháng shíjiān de jī'è.

    Động vật ngoài tự nhiên thường phải chịu đựng cơn đói kéo dài.

  • 捕bǔv

    bắt, bắt giữ, săn bắt

    “这只猫一晚上捕了三只老鼠。”

    Zhè zhī māo yì wǎnshang bǔ le sān zhī lǎoshǔ.

    Con mèo này một đêm bắt được ba con chuột.

  • 扑pūv

    vồ, lao tới, nhào tới

    “孩子一进门就扑到了妈妈怀里。”

    Háizi yí jìn mén jiù pūdào le māma huái li.

    Đứa bé vừa vào cửa đã nhào vào lòng mẹ.

  • 躲避duǒbìv

    lẩn tránh, né tránh

    “下大雨的时候,路上的行人都跑到屋檐下躲避。”

    Xià dà yǔ de shíhou, lùshang de xíngrén dōu pǎodào wūyán xià duǒbì.

    Lúc mưa to, người đi đường đều chạy vào dưới mái hiên để tránh.

  • 隐藏yǐncángv

    ẩn nấp, giấu kín, che giấu

    “他把真实的想法隐藏在心里,谁也没告诉。”

    Tā bǎ zhēnshí de xiǎngfǎ yǐncáng zài xīnli, shuí yě méi gàosu.

    Anh ấy giấu kín suy nghĩ thật trong lòng, không nói với ai.

  • 海面hǎimiànn

    mặt biển

    “太阳刚升起来,海面上闪着金光。”

    Tàiyang gāng shēng qilai, hǎimiàn shang shǎn zhe jīnguāng.

    Mặt trời vừa lên, mặt biển lấp lánh ánh vàng.

  • 特性tèxìngn

    đặc tính, tính chất riêng

    “这种材料的特性是又轻又结实。”

    Zhè zhǒng cáiliào de tèxìng shì yòu qīng yòu jiēshí.

    Đặc tính của loại vật liệu này là vừa nhẹ vừa chắc.

  • 对抗duìkàngv

    chống chọi, đối kháng, chống lại

    “这种植物靠很深的根对抗干旱。”

    Zhè zhǒng zhíwù kào hěn shēn de gēn duìkàng gānhàn.

    Loài cây này dựa vào bộ rễ rất sâu để chống chọi với hạn hán.