HSK 6 · ProficientPremium Bài 148 · Narrating a wildlife documentary

Thuyết Minh Phim Tài Liệu Về Động Vật Hoang Dã - Lập Luận Tăng Tiến Với 尚且……何况……

Người thuyết minh và đạo diễn cùng hoàn thiện lời bình cho tập phim về gấu Bắc Cực săn mồi giữa mùa đông; ôn lại "尚且……何况……" để nói "A còn…, huống chi B", kể cả khi B là một hoàn cảnh và cách đọc cho có nhịp. Ví dụ: "成年的熊尚且难以对抗,何况刚出洞的小熊呢?"

  • Dùng "尚且……何况……" để lập luận tăng tiến, kể cả khi B là một hoàn cảnh (何况是在…) và ở dạng phủ định (尚且难以…).
  • Nói về động vật hoang dã: săn mồi, vồ, lẩn tránh, ẩn nấp, đói, sức sống, đặc tính.
  • Biết cách nói đảo trong khẩu ngữ (别说…了,就连…也…) và đọc câu tăng tiến có nhịp điệu.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 解说jiěshuōv, n

    thuyết minh, bình luận; lời thuyết minh

    “这场比赛的解说既专业又幽默。”

    Zhè chǎng bǐsài de jiěshuō jì zhuānyè yòu yōumò.

    Phần bình luận trận đấu này vừa chuyên nghiệp vừa hài hước.

  • 生命力shēngmìnglìn

    sức sống

    “石头缝里长出了一棵小树,生命力真强。”

    Shítou fèng li zhǎngchū le yì kē xiǎo shù, shēngmìnglì zhēn qiáng.

    Trong khe đá mọc lên một cái cây nhỏ, sức sống thật mãnh liệt.

  • 饥饿jī'èadj, n

    đói khát; cơn đói, nạn đói

    “野外的动物常常要忍受长时间的饥饿。”

    Yěwài de dòngwù chángcháng yào rěnshòu cháng shíjiān de jī'è.

    Động vật ngoài tự nhiên thường phải chịu đựng cơn đói kéo dài.

  • 捕bǔv

    bắt, bắt giữ, săn bắt

    “这只猫一晚上捕了三只老鼠。”

    Zhè zhī māo yì wǎnshang bǔ le sān zhī lǎoshǔ.

    Con mèo này một đêm bắt được ba con chuột.

  • 扑pūv

    vồ, lao tới, nhào tới

    “孩子一进门就扑到了妈妈怀里。”

    Háizi yí jìn mén jiù pūdào le māma huái li.

    Đứa bé vừa vào cửa đã nhào vào lòng mẹ.

  • 躲避duǒbìv

    lẩn tránh, né tránh

    “下大雨的时候,路上的行人都跑到屋檐下躲避。”

    Xià dà yǔ de shíhou, lùshang de xíngrén dōu pǎodào wūyán xià duǒbì.

    Lúc mưa to, người đi đường đều chạy vào dưới mái hiên để tránh.

  • 隐藏yǐncángv

    ẩn nấp, giấu kín, che giấu

    “他把真实的想法隐藏在心里,谁也没告诉。”

    Tā bǎ zhēnshí de xiǎngfǎ yǐncáng zài xīnli, shuí yě méi gàosu.

    Anh ấy giấu kín suy nghĩ thật trong lòng, không nói với ai.

  • 海面hǎimiànn

    mặt biển

    “太阳刚升起来,海面上闪着金光。”

    Tàiyang gāng shēng qilai, hǎimiàn shang shǎn zhe jīnguāng.

    Mặt trời vừa lên, mặt biển lấp lánh ánh vàng.

  • 特性tèxìngn

    đặc tính, tính chất riêng

    “这种材料的特性是又轻又结实。”

    Zhè zhǒng cáiliào de tèxìng shì yòu qīng yòu jiēshí.

    Đặc tính của loại vật liệu này là vừa nhẹ vừa chắc.

  • 对抗duìkàngv

    chống chọi, đối kháng, chống lại

    “这种植物靠很深的根对抗干旱。”

    Zhè zhǒng zhíwù kào hěn shēn de gēn duìkàng gānhàn.

    Loài cây này dựa vào bộ rễ rất sâu để chống chọi với hạn hán.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

第三集的解说

Sáng thứ Hai tại một phòng thu ở Bắc Kinh. Đạo diễn 尹宝珍 cùng người thuyết minh 史墨川 duyệt và thu lời bình cho tập ba của bộ phim tài liệu về Bắc Cực.

尹宝珍 (đạo diễn phim tài liệu) · 史墨川 (người thuyết minh lâu năm)

1. 第三集主要讲什么?

Tập ba chủ yếu nói về điều gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Xô Xát Trong Trận Bóng Chày Nghiệp Dư - Phàn Nàn Thói Quen Xấu Với 动不动就

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới