HSK 6 · Bài 147 · Bài Giảng Về Xu Hướng Tiêu Dùng Đang Thay Đổi - So Sánh Trang Trọng Với 与……相比
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 富裕fùyùadj
giàu có, khá giả, sung túc
“这个村子靠种茶叶慢慢富裕起来了。”
Zhège cūnzi kào zhǒng cháyè mànmàn fùyù qǐlai le.
Ngôi làng này nhờ trồng chè mà dần dần khá giả lên.
- 两极liǎngjín
hai cực, hai đầu đối lập
“对于这个方案,大家的意见分成了两极,几乎没有人持中间态度。”
Duìyú zhège fāng'àn, dàjiā de yìjiàn fēnchéng le liǎngjí, jīhū méiyǒu rén chí zhōngjiān tàidu.
Đối với phương án này, ý kiến mọi người chia thành hai cực, hầu như không ai giữ thái độ trung lập.
- 外来wàiláiadj
từ bên ngoài đến, ngoại lai
“这个城市有很多外来人口,节假日火车站特别忙。”
Zhège chéngshì yǒu hěn duō wàilái rénkǒu, jiéjiàrì huǒchēzhàn tèbié máng.
Thành phố này có rất nhiều người từ nơi khác đến, ngày lễ ga tàu đặc biệt bận rộn.
- 本土běntǔn, adj
bản địa, trong nước, nội địa
“这家咖啡馆用的都是本土种植的咖啡豆。”
Zhè jiā kāfēiguǎn yòng de dōu shì běntǔ zhòngzhí de kāfēidòu.
Quán cà phê này dùng toàn hạt cà phê trồng trong nước.
- 国产guóchǎnadj
sản xuất trong nước, hàng nội
“这几年国产动画片越做越好,孩子们很爱看。”
Zhè jǐ nián guóchǎn dònghuàpiàn yuè zuò yuè hǎo, háizimen hěn ài kàn.
Mấy năm nay phim hoạt hình sản xuất trong nước ngày càng hay, trẻ con rất thích xem.
- 高端gāoduānadj
cao cấp, hạng sang
“这家酒店主要接待高端商务客人。”
Zhè jiā jiǔdiàn zhǔyào jiēdài gāoduān shāngwù kèrén.
Khách sạn này chủ yếu đón tiếp khách doanh nhân cao cấp.
- 中等zhōngděngadj
trung bình, tầm trung, bậc trung
“他个子中等,戴一副黑框眼镜。”
Tā gèzi zhōngděng, dài yí fù hēikuàng yǎnjìng.
Anh ấy dáng người tầm trung, đeo một cặp kính gọng đen.
- 占据zhànjùv
chiếm, chiếm giữ, chiếm lĩnh
“这几只大鸟占据了湖中心的小岛。”
Zhè jǐ zhī dà niǎo zhànjù le hú zhōngxīn de xiǎo dǎo.
Mấy con chim lớn này chiếm giữ hòn đảo nhỏ giữa hồ.
- 流入liúrùv
chảy vào, đổ vào, dồn vào
“雨水顺着山坡流入了旁边的小河。”
Yǔshuǐ shùnzhe shānpō liúrù le pángbiān de xiǎo hé.
Nước mưa men theo sườn đồi chảy vào con sông nhỏ bên cạnh.
- 日益rìyìadv
ngày càng, ngày một (văn viết)
“随着年龄增长,他对家乡的思念日益加深。”
Suízhe niánlíng zēngzhǎng, tā duì jiāxiāng de sīniàn rìyì jiāshēn.
Cùng với tuổi tác, nỗi nhớ quê của ông ngày càng sâu đậm.
- 当今dāngjīnn
ngày nay, hiện nay
“在当今社会,终身学习已经成了很多人的习惯。”
Zài dāngjīn shèhuì, zhōngshēn xuéxí yǐjīng chéng le hěn duō rén de xíguàn.
Trong xã hội ngày nay, học tập suốt đời đã trở thành thói quen của nhiều người.