HSK 6 · Bài 145 · Trang Bị Phòng Học Thông Minh - Nêu Mục Đích, Lợi Ích Với 便于

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 多媒体duōméitǐn

    đa phương tiện

    “这节课老师用多媒体给我们展示了火山喷发的过程。”

    Zhè jié kè lǎoshī yòng duōméitǐ gěi wǒmen zhǎnshì le huǒshān pēnfā de guòchéng.

    Tiết này thầy dùng thiết bị đa phương tiện cho chúng tôi xem quá trình núi lửa phun trào.

  • 播bōv

    phát, chiếu (âm thanh, hình ảnh)

    “晚会开始前,大厅里一直在播轻音乐。”

    Wǎnhuì kāishǐ qián, dàtīng li yìzhí zài bō qīng yīnyuè.

    Trước khi buổi dạ hội bắt đầu, trong sảnh cứ phát nhạc nhẹ.

  • 通讯tōngxùnn

    thông tin liên lạc, truyền thông

    “地震以后,山区的通讯一度中断了。”

    Dìzhèn yǐhòu, shānqū de tōngxùn yídù zhōngduàn le.

    Sau trận động đất, thông tin liên lạc ở vùng núi có lúc bị gián đoạn.

  • 通用tōngyòngadj

    thông dụng, dùng chung được, phổ thông

    “这种充电线是通用的,你的手机也能用。”

    Zhè zhǒng chōngdiàn xiàn shì tōngyòng de, nǐ de shǒujī yě néng yòng.

    Loại dây sạc này dùng chung được, điện thoại của bạn cũng dùng được.

  • 传真chuánzhēnn, v

    fax, máy fax; gửi fax

    “以前签合同,双方常常用传真互相发文件。”

    Yǐqián qiān hétong, shuāngfāng chángcháng yòng chuánzhēn hùxiāng fā wénjiàn.

    Trước đây khi ký hợp đồng, hai bên thường gửi tài liệu cho nhau bằng fax.

  • 输出shūchūv

    xuất (tín hiệu, dữ liệu); xuất khẩu

    “这台电脑可以同时把画面输出到两台显示器上。”

    Zhè tái diànnǎo kěyǐ tóngshí bǎ huàmiàn shūchū dào liǎng tái xiǎnshìqì shang.

    Chiếc máy tính này có thể đồng thời xuất hình ảnh ra hai màn hình.

  • 配备pèibèiv

    trang bị, bố trí (người, thiết bị)

    “新建的图书馆配备了二十台自助借书机。”

    Xīn jiàn de túshūguǎn pèibèi le èrshí tái zìzhù jiè shū jī.

    Thư viện mới xây được trang bị hai mươi máy mượn sách tự động.

  • 辅助fǔzhùv, adj

    hỗ trợ, giúp đỡ; phụ trợ

    “医生用机器人辅助完成了这台手术。”

    Yīshēng yòng jīqìrén fǔzhù wánchéng le zhè tái shǒushù.

    Bác sĩ dùng rô-bốt hỗ trợ để hoàn thành ca phẫu thuật này.

  • 专用zhuānyòngadj, v

    chuyên dùng, dùng riêng

    “这个停车位是残疾人专用的,请不要占用。”

    Zhège tíngchēwèi shì cánjírén zhuānyòng de, qǐng bùyào zhànyòng.

    Chỗ đỗ xe này dành riêng cho người khuyết tật, xin đừng chiếm chỗ.

  • 模拟mónǐv, adj

    mô phỏng; thử, giả định (thi thử)

    “考试前一周,学校组织了一次模拟考试。”

    Kǎoshì qián yì zhōu, xuéxiào zǔzhī le yí cì mónǐ kǎoshì.

    Một tuần trước kỳ thi, trường tổ chức một buổi thi thử.