HSK 6 · Bài 144 · Hú Vía Vì Rò Rỉ Gas Ở Khu Nhà Cũ - Kể Diễn Biến Bất Ngờ Với 不料

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 罐guànn, m

    bình, lọ, hũ; (lượng từ) lon, hũ

    “奶奶把晒干的茶叶装进一个小铁罐里。”

    Nǎinai bǎ shài gān de cháyè zhuāngjìn yí gè xiǎo tiě guàn li.

    Bà cho chỗ lá trà phơi khô vào một chiếc hộp sắt nhỏ.

  • 爆炸bàozhàv, n

    nổ, phát nổ; vụ nổ

    “工厂仓库发生了一起小爆炸,幸好没有人受伤。”

    Gōngchǎng cāngkù fāshēng le yì qǐ xiǎo bàozhà, xìnghǎo méiyǒu rén shòushāng.

    Kho của nhà máy xảy ra một vụ nổ nhỏ, may mà không ai bị thương.

  • 爆bàov

    nổ, vỡ toang, bục (do áp lực)

    “天气太热,车胎在高速上爆了。”

    Tiānqì tài rè, chētāi zài gāosù shang bào le.

    Trời nóng quá, lốp xe bị nổ trên đường cao tốc.

  • 灭mièv

    tắt (lửa, đèn); dập tắt

    “一阵大风吹过来,蜡烛一下子灭了。”

    Yí zhèn dà fēng chuī guolai, làzhú yíxiàzi miè le.

    Một cơn gió mạnh thổi qua, ngọn nến tắt phụt.

  • 泼pōv

    hắt, đổ (chất lỏng); làm sánh, đổ tung ra

    “他一不小心,把一杯咖啡泼在了桌上。”

    Tā yí bù xiǎoxīn, bǎ yì bēi kāfēi pō zài le zhuō shang.

    Anh ấy sơ ý làm đổ cả cốc cà phê ra bàn.

  • 户hùm, n

    hộ (gia đình); (lượng từ) hộ

    “这个村子不大,只有六十多户人家。”

    Zhège cūnzi bùdà, zhǐyǒu liùshí duō hù rénjiā.

    Ngôi làng này không lớn, chỉ có hơn sáu mươi hộ gia đình.

  • 牢láoadj

    chắc, chắc chắn, vững; (nhớ) kỹ

    “这几个急救步骤,大家一定要记牢。”

    Zhè jǐ gè jíjiù bùzhòu, dàjiā yídìng yào jì láo.

    Mấy bước sơ cứu này, mọi người nhất định phải nhớ kỹ.

  • 呆dāiadj

    đờ ra, ngây người, sững sờ

    “听到这个消息,她呆呆地站在那里,半天说不出话。”

    Tīngdào zhège xiāoxi, tā dāidāi de zhàn zài nàli, bàntiān shuō bu chū huà.

    Nghe tin này, cô ấy đứng sững ở đó, mãi không nói nên lời.

  • 转身zhuǎnshēnv

    quay người, xoay người lại

    “他说完这句话,转身就走了。”

    Tā shuō wán zhè jù huà, zhuǎnshēn jiù zǒu le.

    Anh ấy nói xong câu đó liền quay người bỏ đi.

  • 好不hǎobùadv

    thật là, rất (nhấn mạnh, đứng trước tính từ hai âm tiết)

    “过年的时候,庙会上人山人海,好不热闹。”

    Guònián de shíhou, miàohuì shang rén shān rén hǎi, hǎobù rènao.

    Dịp Tết, hội chùa đông nghịt người, thật là náo nhiệt.