HSK 6 · Bài 142 · Bỏ Thuốc Lá Sau Khi Chụp Phổi - Bày Tỏ Quyết Tâm Với 非……不可

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 肺fèin

    phổi

    “爬到山顶,深深地吸一口新鲜空气,感觉肺都清爽了。”

    Pá dào shāndǐng, shēnshēn de xī yì kǒu xīnxiān kōngqì, gǎnjué fèi dōu qīngshuǎng le.

    Leo lên đỉnh núi, hít một hơi thật sâu không khí trong lành, cảm giác cả lá phổi đều khoan khoái.

  • 患huànv

    mắc (bệnh), bị

    “他年轻时患过一场大病,所以现在特别注意锻炼。”

    Tā niánqīng shí huànguo yì chǎng dàbìng, suǒyǐ xiànzài tèbié zhùyì duànliàn.

    Hồi trẻ anh ấy từng mắc một trận bệnh nặng, nên bây giờ đặc biệt chú ý rèn luyện.

  • 死亡sǐwángv, n

    chết, tử vong; cái chết

    “这次交通事故没有造成人员死亡,真是万幸。”

    Zhè cì jiāotōng shìgù méiyǒu zàochéng rényuán sǐwáng, zhēn shì wànxìng.

    Vụ tai nạn giao thông lần này không gây thiệt mạng, thật là may mắn.

  • 害hàiv, n

    làm hại, hại; cái hại

    “熬夜看手机,害得我第二天上班一直打哈欠。”

    Áoyè kàn shǒujī, hài de wǒ dì-èr tiān shàngbān yìzhí dǎ hāqian.

    Thức khuya xem điện thoại, hại tôi hôm sau đi làm ngáp suốt.

  • 罪zuìn

    tội; sự khổ sở (trong 受罪: chịu khổ)

    “牙疼起来真是受罪,吃不下也睡不着。”

    Yá téng qǐlai zhēn shì shòuzuì, chī bu xià yě shuì bu zháo.

    Đau răng lên thì thật là khổ, ăn không vào mà ngủ cũng không được.

  • 坚决jiānjuéadj

    kiên quyết, dứt khoát

    “对于这种不合理的要求,我们坚决拒绝。”

    Duìyú zhè zhǒng bù hélǐ de yāoqiú, wǒmen jiānjué jùjué.

    Đối với yêu cầu vô lý như thế này, chúng tôi kiên quyết từ chối.

  • 一时yīshín, adv

    nhất thời, trong chốc lát

    “他太紧张了,一时想不起来客户的名字。”

    Tā tài jǐnzhāng le, yìshí xiǎng bu qǐlai kèhù de míngzi.

    Anh ấy căng thẳng quá, nhất thời không nhớ ra tên khách hàng.

  • 间接jiànjiēadj

    gián tiếp

    “这次涨价间接影响了很多小饭馆的生意。”

    Zhè cì zhǎngjià jiànjiē yǐngxiǎng le hěn duō xiǎo fànguǎn de shēngyì.

    Đợt tăng giá lần này đã gián tiếp ảnh hưởng đến việc kinh doanh của nhiều quán ăn nhỏ.

  • 医药yīyàon

    y dược, thuốc men

    “老人住院一个月,光医药费就花了好几万。”

    Lǎorén zhùyuàn yí gè yuè, guāng yīyàofèi jiù huā le hǎo jǐ wàn.

    Người già nằm viện một tháng, riêng tiền thuốc men đã tốn mấy vạn tệ.

  • 迫切pòqièadj

    cấp bách, tha thiết, bức thiết

    “刚毕业的学生最迫切的需求,是找到一份稳定的工作。”

    Gāng bìyè de xuésheng zuì pòqiè de xūqiú, shì zhǎodào yí fèn wěndìng de gōngzuò.

    Nhu cầu bức thiết nhất của sinh viên mới ra trường là tìm được một công việc ổn định.