HSK 6 · ProficientPremium Bài 141 · Voting for the employee of the year

Bình Chọn Nhân Viên Xuất Sắc - Nói Về Tính Cách Xưa Nay Với 一向

Phòng nhân sự và trưởng bộ phận bàn chuyện đề cử nhân viên xuất sắc của năm, và ôn lại cách dùng "一向" để nói về phẩm chất, thói quen "xưa nay vẫn thế" của một người. Ví dụ: "他一向勤劳,每天第一个到。"

  • Ôn lại "一向" theo góc mới: vị trí với cụm giới từ và cụm 比, 一向很少 / 从不, 一向…这次更…, phân biệt 一向 và 总是.
  • Đề cử và nhận xét đồng nghiệp: cần cù, khiêm tốn, đoàn kết, góp sức, tăng gấp đôi nỗ lực.
  • Chúc mừng và đáp lại lời chúc mừng khi được bình chọn một cách khiêm tốn.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 评选píngxuǎnv, n

    bình chọn, tuyển chọn (qua đánh giá); cuộc bình chọn

    “这次评选由全体员工投票决定,结果会在年会上公布。”

    Zhè cì píngxuǎn yóu quántǐ yuángōng tóupiào juédìng, jiéguǒ huì zài niánhuì shang gōngbù.

    Cuộc bình chọn lần này do toàn thể nhân viên bỏ phiếu quyết định, kết quả sẽ công bố ở tiệc tất niên.

  • 投票tóupiàov

    bỏ phiếu, bầu chọn

    “业主们投票决定了小区停车费的新标准。”

    Yèzhǔmen tóupiào juédìng le xiǎoqū tíngchēfèi de xīn biāozhǔn.

    Các chủ hộ đã bỏ phiếu quyết định mức phí gửi xe mới của khu dân cư.

  • 奖品jiǎngpǐnn

    phần thưởng, quà thưởng (hiện vật)

    “这次比赛的奖品是一辆折叠自行车。”

    Zhè cì bǐsài de jiǎngpǐn shì yí liàng zhédié zìxíngchē.

    Phần thưởng của cuộc thi lần này là một chiếc xe đạp gấp.

  • 中zhòngv

    trúng (thưởng, giải, đích)

    “抽奖的时候她中了一个电饭锅,高兴得不得了。”

    Chōujiǎng de shíhou tā zhòng le yí gè diànfànguō, gāoxìng de bùdéliǎo.

    Lúc bốc thăm trúng thưởng cô ấy trúng một chiếc nồi cơm điện, vui không tả nổi.

  • 众人zhòngrénn

    mọi người, đám đông

    “他第一次在众人面前唱歌,脸一下子就红了。”

    Tā dìyī cì zài zhòngrén miànqián chànggē, liǎn yíxiàzi jiù hóng le.

    Lần đầu tiên anh ấy hát trước mặt mọi người, mặt đỏ bừng ngay lập tức.

  • 团结tuánjiév, adj

    đoàn kết

    “只要大家团结一心,再难的任务也能完成。”

    Zhǐyào dàjiā tuánjié yìxīn, zài nán de rènwu yě néng wánchéng.

    Chỉ cần mọi người đồng lòng đoàn kết, nhiệm vụ khó đến mấy cũng hoàn thành được.

  • 出力chūlìv

    góp sức, ra sức

    “搬家那天,邻居们都主动过来帮忙出力。”

    Bānjiā nà tiān, línjūmen dōu zhǔdòng guolai bāngmáng chūlì.

    Hôm chuyển nhà, hàng xóm đều chủ động sang giúp một tay.

  • 勤劳qínláoadj

    cần cù, chăm chỉ

    “他的父母是勤劳的农民,一辈子都在地里干活。”

    Tā de fùmǔ shì qínláo de nóngmín, yíbèizi dōu zài dì li gànhuó.

    Bố mẹ anh ấy là những người nông dân cần cù, cả đời làm lụng ngoài đồng.

  • 谦虚qiānxūadj

    khiêm tốn

    “她成绩那么好,却一点儿也不骄傲,非常谦虚。”

    Tā chéngjì nàme hǎo, què yìdiǎnr yě bù jiāo'ào, fēicháng qiānxū.

    Thành tích của cô ấy tốt như vậy mà chẳng kiêu ngạo chút nào, rất khiêm tốn.

  • 加倍jiābèiv, adv

    tăng gấp đôi; gấp bội, càng thêm

    “节假日加班的话,工资加倍。”

    Jiéjiàrì jiābān dehuà, gōngzī jiābèi.

    Nếu làm thêm vào ngày lễ thì lương được gấp đôi.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

推荐谁当优秀员工

Cuối năm tại văn phòng một công ty thương mại điện tử ở Hàng Châu. Chuyên viên nhân sự 苏思琢 đến hỏi trưởng phòng kho vận 戴予怀 về người được đề cử.

苏思琢 (chuyên viên nhân sự) · 戴予怀 (trưởng phòng kho vận)

1. 戴予怀为什么推荐老万?

Vì sao 戴予怀 đề cử ông 万?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Bỏ Thuốc Lá Sau Khi Chụp Phổi - Bày Tỏ Quyết Tâm Với 非……不可

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới