HSK 6 · Bài 140 · Giữ Trật Tự Đêm Giao Thừa - Dặn Dò Nghiêm Túc Với 务必

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 人山人海rénshānrénhǎiidiom

    đông nghịt người, biển người

    “国庆节的时候,各大景点都是人山人海。”

    Guóqìngjié de shíhou, gè dà jǐngdiǎn dōu shì rénshānrénhǎi.

    Dịp Quốc khánh, các điểm du lịch lớn đều đông nghịt người.

  • 成千上万chéngqiānshàngwànidiom

    hàng nghìn hàng vạn, vô số

    “每年春运,成千上万的人坐火车回家过年。”

    Měi nián chūnyùn, chéngqiānshàngwàn de rén zuò huǒchē huíjiā guònián.

    Mỗi mùa cao điểm đi lại dịp Tết, hàng nghìn hàng vạn người đi tàu về quê ăn Tết.

  • 聚集jùjív

    tụ tập, tập trung (đông người, nhiều vật)

    “下班以后,很多年轻人聚集在这条街上吃夜宵。”

    Xiàbān yǐhòu, hěn duō niánqīng rén jùjí zài zhè tiáo jiē shang chī yèxiāo.

    Sau giờ làm, rất nhiều người trẻ tụ tập ở con phố này ăn khuya.

  • 密集mìjíadj

    dày đặc, đông đúc

    “这一带人口密集,早晚高峰交通压力很大。”

    Zhè yídài rénkǒu mìjí, zǎowǎn gāofēng jiāotōng yālì hěn dà.

    Khu vực này dân cư đông đúc, giờ cao điểm sáng tối áp lực giao thông rất lớn.

  • 有序yǒuxùadj

    có trật tự, ngăn nắp

    “请大家排好队,有序上车。”

    Qǐng dàjiā pái hǎo duì, yǒuxù shàngchē.

    Mời mọi người xếp hàng, lên xe có trật tự.

  • 值班zhíbānv

    trực ban, trực ca

    “春节期间,医院每天都安排了医生值班。”

    Chūnjié qījiān, yīyuàn měi tiān dōu ānpái le yīshēng zhíbān.

    Trong dịp Tết, ngày nào bệnh viện cũng bố trí bác sĩ trực.

  • 阻挡zǔdǎngv

    ngăn cản, chặn lại

    “再大的困难也阻挡不了他前进的脚步。”

    Zài dà de kùnnan yě zǔdǎng bu liǎo tā qiánjìn de jiǎobù.

    Khó khăn lớn đến mấy cũng không cản được bước tiến của anh ấy.

  • 后退hòutuìv

    lùi lại, rút lui

    “看到那条大狗,孩子吓得连连后退。”

    Kàndào nà tiáo dà gǒu, háizi xià de liánlián hòutuì.

    Thấy con chó to kia, đứa bé sợ đến mức lùi lại liên tục.

  • 瞬间shùnjiānn

    khoảnh khắc, trong nháy mắt

    “灯亮起的一瞬间,全场响起了热烈的掌声。”

    Dēng liàngqǐ de yí shùnjiān, quánchǎng xiǎngqǐ le rèliè de zhǎngshēng.

    Đúng khoảnh khắc đèn bật sáng, cả khán phòng vang lên tràng pháo tay nồng nhiệt.

  • 此刻cǐkèn

    lúc này, giờ phút này

    “此刻,他心里只有一个念头:快点儿回家。”

    Cǐkè, tā xīnli zhǐyǒu yí gè niàntou: kuàidiǎnr huíjiā.

    Lúc này, trong lòng anh ấy chỉ có một ý nghĩ: mau về nhà.