HSK 6 · Bài 14 · Mua Căn Nhà Đầu Tiên - Bổ Sung Lý Do Thuyết Phục Với Liên Từ 况且
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 房价fángjiàn
giá nhà
“这几年,这个城市的房价涨得很快。”
Zhè jǐ nián, zhège chéngshì de fángjià zhǎng de hěn kuài.
Mấy năm nay, giá nhà ở thành phố này tăng rất nhanh.
- 贷款dàikuǎnn, v
khoản vay; vay tiền (ngân hàng)
“他向银行申请了一笔贷款,打算开一家咖啡馆。”
Tā xiàng yínháng shēnqǐng le yī bǐ dàikuǎn, dǎsuàn kāi yī jiā kāfēiguǎn.
Anh ấy xin ngân hàng một khoản vay, định mở một quán cà phê.
- 住宅zhùzháin
nhà ở, khu nhà ở
“这一片以前是工厂,现在都变成了住宅区。”
Zhè yī piàn yǐqián shì gōngchǎng, xiànzài dōu biànchéng le zhùzhái qū.
Khu này trước đây là nhà máy, bây giờ đều đã thành khu dân cư.
- 利息lìxīn
tiền lãi
“钱存在银行里,每年能拿到一点儿利息。”
Qián cún zài yínháng li, měi nián néng nádào yīdiǎnr lìxī.
Gửi tiền ở ngân hàng thì mỗi năm nhận được một ít tiền lãi.
- 分期fēnqīv
chia kỳ, trả góp
“这台电脑可以分期付款,每个月还几百块。”
Zhè tái diànnǎo kěyǐ fēnqī fùkuǎn, měi gè yuè huán jǐbǎi kuài.
Chiếc máy tính này có thể trả góp, mỗi tháng trả vài trăm tệ.
- 平方米píngfāngmǐm
mét vuông
“我们租的公寓只有四十平方米,但是布置得很温馨。”
Wǒmen zū de gōngyù zhǐyǒu sìshí píngfāngmǐ, dànshì bùzhì de hěn wēnxīn.
Căn hộ chúng tôi thuê chỉ có bốn mươi mét vuông, nhưng được bài trí rất ấm cúng.
- 周边zhōubiānn
xung quanh, khu vực lân cận
“小区周边有超市、医院和公园,生活很方便。”
Xiǎoqū zhōubiān yǒu chāoshì, yīyuàn hé gōngyuán, shēnghuó hěn fāngbiàn.
Xung quanh khu dân cư có siêu thị, bệnh viện và công viên, sinh hoạt rất tiện.
- 配套pèitàon, adj
tiện ích, cơ sở hạ tầng đi kèm; đồng bộ
“新区的交通配套还不够完善,上下班不太方便。”
Xīn qū de jiāotōng pèitào hái bù gòu wánshàn, shàngxiàbān bù tài fāngbiàn.
Hạ tầng giao thông ở khu mới vẫn chưa hoàn thiện, đi làm không tiện lắm.
- 看中kànzhòngv
ưng ý, chấm, nhắm trúng
“她一眼就看中了那套带大阳台的房子。”
Tā yīyǎn jiù kànzhòng le nà tào dài dà yángtái de fángzi.
Cô ấy vừa nhìn đã ưng ngay căn nhà có ban công rộng kia.
- 储蓄chǔxùn, v
tiền tiết kiệm; gửi tiết kiệm
“他每个月都把工资的三成存起来,作为储蓄。”
Tā měi gè yuè dōu bǎ gōngzī de sān chéng cún qǐlai, zuòwéi chǔxù.
Mỗi tháng anh ấy đều để dành ba phần mười tiền lương làm tiền tiết kiệm.