HSK 6 · Bài 138 · Thiết Kế Logo Mới - Nói Giảm Cho Gọn Vấn Đề Với 无非
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 符号fúhàon
ký hiệu, biểu tượng
“这个箭头符号的意思是"往前走",大家一看就懂。”
Zhège jiàntóu fúhào de yìsi shì "wǎng qián zǒu", dàjiā yí kàn jiù dǒng.
Ký hiệu mũi tên này có nghĩa là "đi về phía trước", ai nhìn cũng hiểu.
- 对称duìchènadj, n
đối xứng; sự đối xứng
“中国的很多传统建筑都讲究左右对称。”
Zhōngguó de hěn duō chuántǒng jiànzhù dōu jiǎngjiu zuǒyòu duìchèn.
Rất nhiều công trình kiến trúc truyền thống của Trung Quốc đều chú trọng đối xứng hai bên.
- 元素yuánsùn
yếu tố, thành phần
“这次的包装加入了一些传统元素,很受年轻人欢迎。”
Zhè cì de bāozhuāng jiārù le yìxiē chuántǒng yuánsù, hěn shòu niánqīng rén huānyíng.
Bao bì lần này thêm vào một số yếu tố truyền thống, rất được giới trẻ ưa chuộng.
- 棕色zōngsèn
màu nâu
“他穿了一件棕色的外套,看起来很稳重。”
Tā chuān le yí jiàn zōngsè de wàitào, kànqǐlai hěn wěnzhòng.
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác màu nâu, trông rất chững chạc.
- 横héngn, adj
nét ngang; nằm ngang
“"十"字先写一横,再写一竖。”
"Shí" zì xiān xiě yì héng, zài xiě yí shù.
Chữ "十" viết nét ngang trước, rồi mới viết nét dọc.
- 竖shùn, v
nét dọc (sổ); dựng đứng
“门口竖着一块木牌,提醒大家小心地滑。”
Ménkǒu shù zhe yí kuài mùpái, tíxǐng dàjiā xiǎoxīn dì huá.
Trước cửa có dựng một tấm biển gỗ, nhắc mọi người cẩn thận sàn trơn.
- 尖jiānadj, n
nhọn; đầu nhọn
“桌子的角太尖了,家里有小孩儿最好包起来。”
Zhuōzi de jiǎo tài jiān le, jiālǐ yǒu xiǎoháir zuìhǎo bāo qǐlai.
Góc bàn nhọn quá, nhà có trẻ nhỏ thì tốt nhất nên bọc lại.
- 简化jiǎnhuàv
đơn giản hóa, tinh giản
“公司简化了报销流程,现在三天就能拿到钱。”
Gōngsī jiǎnhuà le bàoxiāo liúchéng, xiànzài sān tiān jiù néng nádào qián.
Công ty đã đơn giản hóa quy trình hoàn ứng, giờ ba ngày là nhận được tiền.
- 环huánn
vòng, khoen; mắt xích
“沟通是整个项目里最重要的一环。”
Gōutōng shì zhěnggè xiàngmù lǐ zuì zhòngyào de yì huán.
Giao tiếp là mắt xích quan trọng nhất trong toàn bộ dự án.
- 显xiǎnv
lộ ra, tỏ ra, trông có vẻ
“深色的衣服显瘦,浅色的衣服显年轻。”
Shēnsè de yīfu xiǎn shòu, qiǎnsè de yīfu xiǎn niánqīng.
Quần áo màu tối trông gầy hơn, quần áo màu sáng trông trẻ hơn.