HSK 6 · ProficientPremium Bài 137 · Watching ants with a magnifying glass

Cùng Con Quan Sát Kiến - Nói Về Điều Khó Nhận Ra Với 难以

Một buổi chiều cuối tuần, hai bố con dùng kính lúp quan sát đàn kiến tha mồi, và ôn lại cách dùng "难以 + động từ" để nói những điều mắt thường khó thấy, khó tưởng tượng. Ví dụ: "不放大的话,肉眼难以分辨。"

  • Ôn lại "难以 + động từ" theo góc mới: 难以被 + V, 再…也难以…, và cặp trái nghĩa 难以 / 便于.
  • Miêu tả những gì quan sát được ở côn trùng: kích thước, hình dáng, đường đi, phản ứng với ánh sáng.
  • Trao đổi với giáo viên về cách giữ gìn sự tò mò và ham học của trẻ.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 蚂蚁mǎyǐn

    con kiến

    “一下雨,蚂蚁就忙着把家搬到高处去。”

    Yí xiàyǔ, mǎyǐ jiù máng zhe bǎ jiā bān dào gāo chù qù.

    Hễ trời mưa là đàn kiến lại vội vàng dọn tổ lên chỗ cao.

  • 放大fàngdàv

    phóng to, khuếch đại

    “把照片放大以后,我才发现叶子上趴着一只小虫。”

    Bǎ zhàopiàn fàngdà yǐhòu, wǒ cái fāxiàn yèzi shàng pā zhe yì zhī xiǎo chóng.

    Phóng to bức ảnh lên rồi tôi mới phát hiện trên lá có một con sâu nhỏ đang bám.

  • 粒lìm

    hạt, viên (lượng từ cho vật nhỏ, tròn)

    “孩子把掉在桌上的几粒米饭都捡起来吃了。”

    Háizi bǎ diào zài zhuō shàng de jǐ lì mǐfàn dōu jiǎn qǐlai chī le.

    Đứa bé nhặt hết mấy hạt cơm rơi trên bàn lên ăn.

  • 毫米háomǐm

    milimét

    “这种蚂蚁身长只有两三毫米,很容易被忽视。”

    Zhè zhǒng mǎyǐ shēn cháng zhǐyǒu liǎng sān háomǐ, hěn róngyì bèi hūshì.

    Loài kiến này thân chỉ dài hai ba milimét, rất dễ bị bỏ qua.

  • 老鼠lǎoshǔn

    con chuột

    “仓库里发现了老鼠,物业马上派人来处理了。”

    Cāngkù lǐ fāxiàn le lǎoshǔ, wùyè mǎshàng pài rén lái chǔlǐ le.

    Phát hiện có chuột trong kho, ban quản lý tòa nhà lập tức cử người đến xử lý.

  • 沟gōun

    rãnh, mương

    “下过雨以后,路边的小沟里全是积水。”

    Xià guò yǔ yǐhòu, lùbiān de xiǎo gōu lǐ quán shì jī shuǐ.

    Sau cơn mưa, rãnh nhỏ bên đường đầy nước đọng.

  • 影子yǐngzin

    cái bóng

    “傍晚的时候,我们的影子被夕阳拉得很长。”

    Bàngwǎn de shíhou, wǒmen de yǐngzi bèi xīyáng lā de hěn cháng.

    Lúc chiều tà, bóng của chúng tôi bị ánh hoàng hôn kéo dài ra.

  • 瞧qiáov

    nhìn, xem (khẩu ngữ)

    “你瞧,那只猫又爬到树上去了。”

    Nǐ qiáo, nà zhī māo yòu pá dào shù shang qu le.

    Cậu xem kìa, con mèo đó lại trèo lên cây rồi.

  • 好学hàoxuéadj

    ham học, hiếu học

    “她从小就很好学,遇到问题总要问个明白。”

    Tā cóngxiǎo jiù hěn hàoxué, yùdào wèntí zǒng yào wèn gè míngbai.

    Cô ấy từ nhỏ đã rất ham học, gặp vấn đề gì cũng phải hỏi cho rõ.

  • 趣味qùwèin

    sự thú vị, niềm hứng thú; sở thích, gu

    “这位老师讲课很有趣味,学生们都听得入了迷。”

    Zhè wèi lǎoshī jiǎngkè hěn yǒu qùwèi, xuésheng men dōu tīng de rùle mí.

    Thầy giáo này giảng bài rất thú vị, học sinh ai cũng nghe say sưa.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

放大镜下的小搬运工

Chiều Chủ nhật trong vườn hoa khu dân cư ở Hàng Châu. Cô bé 庞小穗 tám tuổi cầm kính lúp gọi bố là 庞绎川 đến xem đàn kiến.

庞小穗 (học sinh tiểu học, tám tuổi) · 庞绎川 (bố của 庞小穗, kỹ sư)

1. 蚂蚁们在搬什么?

Đàn kiến đang tha cái gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Thiết Kế Logo Mới - Nói Giảm Cho Gọn Vấn Đề Với 无非

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới