HSK 6 · ProficientPremium Bài 136 · Camping on the Inner Mongolian grassland

Cắm Trại Trên Thảo Nguyên Nội Mông - Nói Về Lối Sống Và Thiên Nhiên Với 以……为……

Một cô gái thành phố cắm trại cạnh nhà một người chăn nuôi trên thảo nguyên; ôn lại 以……为…… với các cụm mới 以…为家, 以…为食, 以…为界, cách dùng 以 A 为 B làm trạng ngữ trước động từ và câu 以天为被,以地为床. Ví dụ: "晚上我想以星空为背景,拍一张帐篷的照片。"

  • Dùng 以……为…… với các cụm mới (为家, 为食, 为界, 为背景) và đặt 以 A 为 B làm trạng ngữ trước động từ chính.
  • Hiểu các cách nói cố định 以天为被,以地为床 / 以苦为乐 / 以四海为家; tránh thay 为 bằng 是, thay 以 bằng 在 hoặc 把.
  • Nói về cắm trại trên thảo nguyên: dựng lều, hoa dại, động vật hoang dã, thời tiết, cưỡi ngựa, thả diều và giữ gìn môi trường.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 草原cǎoyuánn

    thảo nguyên, đồng cỏ

    “夏天的草原一眼望不到边,到处都是牛羊。”

    Xiàtiān de cǎoyuán yì yǎn wàng bu dào biān, dàochù dōu shì niúyáng.

    Thảo nguyên mùa hè nhìn mút tầm mắt không thấy bờ, đâu đâu cũng là bò và cừu.

  • 狼lángn

    con sói

    “老人说,以前冬天常能听见远处的狼叫。”

    Lǎorén shuō, yǐqián dōngtiān cháng néng tīngjiàn yuǎnchù de láng jiào.

    Ông lão kể, ngày trước vào mùa đông thường nghe thấy tiếng sói tru ở phía xa.

  • 野yěadj

    hoang, dại (không do người trồng hay nuôi)

    “山坡上开满了不知名的野花。”

    Shānpō shang kāi mǎn le bù zhīmíng de yěhuā.

    Trên sườn đồi nở đầy những loài hoa dại không biết tên.

  • 遍地biàndìadv, n

    khắp nơi, khắp mặt đất

    “秋天一到,院子里遍地都是落叶。”

    Qiūtiān yí dào, yuànzi li biàndì dōu shì luòyè.

    Mùa thu vừa đến, trong sân khắp nơi đều là lá rụng.

  • 大地dàdìn

    mặt đất, đất đai rộng lớn

    “太阳升起来,金色的阳光洒满了大地。”

    Tàiyang shēng qǐlai, jīnsè de yángguāng sǎmǎn le dàdì.

    Mặt trời lên, ánh nắng vàng rải khắp mặt đất.

  • 飘piāov

    bay lơ lửng, phấp phới, trôi (theo gió)

    “蓝天上飘着几朵白云。”

    Lán tiān shang piāo zhe jǐ duǒ báiyún.

    Trên trời xanh lơ lửng mấy đám mây trắng.

  • 放飞fàngfēiv

    thả cho bay (diều, chim, bóng bay…)

    “孩子们在广场上放飞了自己做的风筝。”

    Háizimen zài guǎngchǎng shang fàngfēi le zìjǐ zuò de fēngzhēng.

    Bọn trẻ thả những con diều tự làm trên quảng trường.

  • 牵qiānv

    dắt, kéo (người, con vật đi theo)

    “他牵着一匹白马,慢慢走到河边。”

    Tā qiān zhe yì pǐ báimǎ, mànmàn zǒu dào hébiān.

    Anh ấy dắt một con ngựa trắng, chầm chậm đi ra bờ sông.

  • 万物wànwùn

    vạn vật, mọi vật trong tự nhiên

    “春雨过后,万物都变得生机勃勃。”

    Chūnyǔ guòhòu, wànwù dōu biànde shēngjī bóbó.

    Sau cơn mưa xuân, vạn vật đều trở nên tràn đầy sức sống.

  • 扎zhāv

    dựng (lều, trại); đóng (quân)

    “天黑之前,我们得把帐篷扎好。”

    Tiān hēi zhīqián, wǒmen děi bǎ zhàngpeng zhā hǎo.

    Trước khi trời tối, chúng ta phải dựng xong lều.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

在草原上扎营

Chiều cuối tháng Bảy, trên thảo nguyên ở Nội Mông, cạnh nhà của người chăn nuôi 巴图. Du khách 陶祉祺 chuẩn bị dựng lều cắm trại qua đêm.

巴图 (người chăn nuôi người Mông Cổ, chủ khu cắm trại nhỏ) · 陶祉祺 (du khách, nhân viên văn phòng ở Bắc Kinh)

1. 巴图为什么建议把帐篷往高处挪?

Vì sao 巴图 khuyên dời lều lên chỗ cao?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Cùng Con Quan Sát Kiến - Nói Về Điều Khó Nhận Ra Với 难以

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới