HSK 6 · Bài 135 · Leo Núi Ở Công Viên Địa Chất Khi Sấm Kéo Đến - Tả Phản Ứng Bất Giác Với 不由得

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 地质dìzhìn

    địa chất

    “她大学学的是地质,现在在野外考察站工作。”

    Tā dàxué xué de shì dìzhì, xiànzài zài yěwài kǎocházhàn gōngzuò.

    Cô ấy học ngành địa chất ở đại học, hiện làm việc tại một trạm khảo sát thực địa.

  • 山峰shānfēngn

    ngọn núi, đỉnh núi

    “清晨的雾气把远处的山峰遮住了一半。”

    Qīngchén de wùqì bǎ yuǎnchù de shānfēng zhēzhù le yíbàn.

    Sương sớm che khuất một nửa những ngọn núi ở phía xa.

  • 景象jǐngxiàngn

    cảnh tượng, quang cảnh

    “雨后的山谷里云雾翻腾,景象十分壮观。”

    Yǔ hòu de shāngǔ li yúnwù fānténg, jǐngxiàng shífēn zhuàngguān.

    Sau mưa, mây mù cuồn cuộn trong thung lũng, cảnh tượng vô cùng hùng vĩ.

  • 犹如yóurúv

    giống như, tựa như (văn viết)

    “远处的石柱一根根立着,犹如一排排卫兵。”

    Yuǎnchù de shízhù yì gēngēn lì zhe, yóurú yì páipái wèibīng.

    Những cột đá phía xa đứng sừng sững từng cột một, tựa như từng hàng lính gác.

  • 形态xíngtàin

    hình dạng, hình thái

    “这些岩石的形态各不相同,有的像动物,有的像人。”

    Zhèxiē yánshí de xíngtài gè bù xiāngtóng, yǒude xiàng dòngwù, yǒude xiàng rén.

    Hình dạng của những tảng đá này mỗi tảng mỗi khác, có tảng giống con vật, có tảng giống người.

  • 呈现chéngxiànv

    hiện ra, thể hiện ra

    “夕阳下,整片山崖呈现出金红色。”

    Xīyáng xià, zhěng piàn shānyá chéngxiàn chū jīnhóngsè.

    Dưới ánh hoàng hôn, cả vách núi hiện ra một màu đỏ vàng.

  • 雷léin

    sấm, sét

    “半夜一声响雷,把孩子吓醒了。”

    Bànyè yì shēng xiǎngléi, bǎ háizi xiàxǐng le.

    Nửa đêm một tiếng sấm lớn làm đứa bé giật mình tỉnh giấc.

  • 险xiǎnadj

    hiểm trở, nguy hiểm

    “这段山路又窄又陡,是整条路线上最险的地方。”

    Zhè duàn shānlù yòu zhǎi yòu dǒu, shì zhěng tiáo lùxiàn shang zuì xiǎn de dìfāng.

    Đoạn đường núi này vừa hẹp vừa dốc, là chỗ hiểm trở nhất trên cả tuyến đường.

  • 顶dǐngn

    đỉnh, chóp

    “我们花了三个小时才爬到山顶。”

    Wǒmen huā le sān gè xiǎoshí cái pá dào shāndǐng.

    Chúng tôi mất ba tiếng mới leo lên tới đỉnh núi.

  • 天然tiānránadj

    tự nhiên, thiên nhiên tạo thành

    “这个山洞是天然形成的,里面常年都很凉快。”

    Zhège shāndòng shì tiānrán xíngchéng de, lǐmiàn chángnián dōu hěn liángkuai.

    Hang núi này hình thành tự nhiên, bên trong quanh năm đều mát mẻ.