HSK 6 · Bài 134 · Câu Chuyện Ra Đời Của Một Thương Hiệu Trăm Năm - Đánh Giá Cô Đọng Với 可谓
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 创立chuànglìv
sáng lập, thành lập (doanh nghiệp, học thuyết, tổ chức)
“这家点心铺是他爷爷在上世纪三十年代创立的。”
Zhè jiā diǎnxinpù shì tā yéye zài shàng shìjì sānshí niándài chuànglì de.
Tiệm bánh này do ông nội anh ấy sáng lập vào những năm ba mươi của thế kỷ trước.
- 创建chuàngjiànv
xây dựng, lập nên (cơ sở, tổ chức mới)
“几位老员工一起创建了一个手艺传承小组。”
Jǐ wèi lǎo yuángōng yìqǐ chuàngjiàn le yí gè shǒuyì chuánchéng xiǎozǔ.
Mấy nhân viên lâu năm cùng nhau lập nên một nhóm truyền nghề.
- 诞生dànshēngv
ra đời, xuất hiện
“这款经典点心,诞生在一个普通的厨房里。”
Zhè kuǎn jīngdiǎn diǎnxin, dànshēng zài yí gè pǔtōng de chúfáng li.
Loại bánh kinh điển này ra đời trong một gian bếp bình thường.
- 命名mìngmíngv
đặt tên, gọi tên chính thức
“这条老街以一位老中医的名字命名。”
Zhè tiáo lǎo jiē yǐ yí wèi lǎo zhōngyī de míngzi mìngmíng.
Con phố cổ này được đặt tên theo tên một vị thầy thuốc Đông y lâu năm.
- 称作chēngzuòv
được gọi là, gọi là
“这种手工布鞋,当地人称作“千层底”。”
Zhè zhǒng shǒugōng bùxié, dāngdì rén chēngzuò "qiāncéngdǐ".
Loại giày vải làm tay này, người địa phương gọi là "đế nghìn lớp".
- 源于yuányúv
bắt nguồn từ, có nguồn gốc từ
“这道菜的做法源于一个渔村的家常吃法。”
Zhè dào cài de zuòfǎ yuányú yí gè yúcūn de jiācháng chīfǎ.
Cách làm món này bắt nguồn từ cách ăn thường ngày của một làng chài.
- 开创kāichuàngv
mở đầu, khai sáng, mở ra (một con đường, phương pháp mới)
“这位老师傅开创了一种新的染布方法。”
Zhè wèi lǎo shīfu kāichuàng le yì zhǒng xīn de rǎn bù fāngfǎ.
Vị thợ cả này đã khai sáng một phương pháp nhuộm vải mới.
- 名气míngqìn
danh tiếng, tiếng tăm
“这家小店没做过广告,名气全靠回头客传出去。”
Zhè jiā xiǎo diàn méi zuò guo guǎnggào, míngqì quán kào huítóukè chuán chūqù.
Tiệm nhỏ này chưa từng quảng cáo, danh tiếng hoàn toàn nhờ khách quen truyền miệng.
- 一贯yīguànadj, adv
trước sau như một, xưa nay vẫn
“我们一贯坚持用新鲜的原料,从来不用隔夜的菜。”
Wǒmen yíguàn jiānchí yòng xīnxiān de yuánliào, cónglái búyòng géyè de cài.
Chúng tôi xưa nay luôn kiên trì dùng nguyên liệu tươi, chưa bao giờ dùng rau để qua đêm.
- 自豪zìháoadj
tự hào
“说起家里的老手艺,他脸上满是自豪。”
Shuō qǐ jiāli de lǎo shǒuyì, tā liǎn shang mǎn shì zìháo.
Nhắc đến nghề cũ của gia đình, gương mặt anh ấy tràn đầy tự hào.