HSK 6 · Bài 133 · Trình Bày Đề Xuất Cắt Giảm Chi Phí - Thêm Lý Do Thuyết Phục Ban Lãnh Đạo Với 况且
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 采纳cǎinàv
chấp nhận, tiếp thu (ý kiến, đề xuất)
“公司采纳了员工提出的节能建议。”
Gōngsī cǎinà le yuángōng tíchū de jiénéng jiànyì.
Công ty đã tiếp thu đề xuất tiết kiệm năng lượng do nhân viên đưa ra.
- 认可rènkěv, n
công nhận, tán thành; sự công nhận
“他的工作能力得到了客户的认可。”
Tā de gōngzuò nénglì dédào le kèhù de rènkě.
Năng lực làm việc của anh ấy được khách hàng công nhận.
- 寻求xúnqiúv
tìm kiếm, tìm (sự giúp đỡ, giải pháp, hợp tác)
“遇到技术难题时,我们会向外部专家寻求帮助。”
Yùdào jìshù nántí shí, wǒmen huì xiàng wàibù zhuānjiā xúnqiú bāngzhù.
Khi gặp vấn đề kỹ thuật khó, chúng tôi sẽ tìm kiếm sự giúp đỡ từ chuyên gia bên ngoài.
- 切实qièshíadj, adv
thiết thực, sát thực tế; một cách thực sự
“这些措施要切实落实到每个车间。”
Zhèxiē cuòshī yào qièshí luòshí dào měi gè chējiān.
Những biện pháp này phải được triển khai thực sự đến từng phân xưởng.
- 相应xiāngyìngadj, v
tương ứng, phù hợp (theo sự thay đổi)
“订单增加了,人手也要相应增加。”
Dìngdān zēngjiā le, rénshǒu yě yào xiāngyìng zēngjiā.
Đơn hàng tăng thì nhân lực cũng phải tăng tương ứng.
- 以便yǐbiànconj
để, nhằm (để việc sau dễ thực hiện)
“请提前把材料发给大家,以便会上讨论。”
Qǐng tíqián bǎ cáiliào fā gěi dàjiā, yǐbiàn huìshang tǎolùn.
Xin gửi tài liệu cho mọi người trước, để tiện thảo luận trong cuộc họp.
- 为此wèicǐconj
vì vậy, vì mục đích đó
“下个月要接待客户参观,为此各部门要提前整理好现场。”
Xià gè yuè yào jiēdài kèhù cānguān, wèicǐ gè bùmén yào tíqián zhěnglǐ hǎo xiànchǎng.
Tháng sau phải đón khách hàng tham quan, vì vậy các bộ phận phải sắp xếp hiện trường gọn gàng từ trước.
- 率先shuàixiānadv
đi đầu, làm trước tiên
“我们部门率先完成了今年的节能目标。”
Wǒmen bùmén shuàixiān wánchéng le jīnnián de jiénéng mùbiāo.
Bộ phận chúng tôi là bộ phận đầu tiên hoàn thành mục tiêu tiết kiệm năng lượng năm nay.
- 推行tuīxíngv
triển khai, áp dụng rộng rãi (chính sách, chế độ, phương pháp)
“公司打算在全国的门店推行新的会员制度。”
Gōngsī dǎsuàn zài quánguó de méndiàn tuīxíng xīn de huìyuán zhìdù.
Công ty dự định áp dụng chế độ hội viên mới ở các cửa hàng trên toàn quốc.
- 试图shìtúv
thử, cố gắng (làm gì, thường chưa thành)
“他试图说服经理,可经理还是不同意。”
Tā shìtú shuōfú jīnglǐ, kě jīnglǐ háishi bù tóngyì.
Anh ấy cố thuyết phục giám đốc, nhưng giám đốc vẫn không đồng ý.