Chung Kết Tranh Biện Sinh Viên - Thừa Nhận Rồi Phản Bác Với 固然……但……
Hai tranh biện viên đối đầu ở vòng tự do của trận chung kết; ôn lại 固然……但…… để thừa nhận ý đối phương rồi xoay sang luận điểm của mình, kèm cách dùng mới như 固然有……的一面, 问题恰恰在于. Ví dụ: "平时成绩固然全面,却很容易受老师主观印象的影响。"
- Dùng 固然……但/却…… để thừa nhận một điểm rồi phản bác, kể cả các dạng 固然有……的一面, 固然……,问题恰恰在于…….
- Phân biệt 固然 (thừa nhận sự thật) với 即便 (giả định), và đặt 固然 đúng vị trí trước động từ năng nguyện.
- Tranh luận trang trọng: nêu lập trường, chỉ ra điểm yếu, yêu cầu đối phương trả lời thẳng, chấp nhận ngoại lệ.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 与其yǔqíconj
thay vì, chi bằng (与其 A 不如 B: thà B còn hơn A)
“与其抱怨辩题太难,不如多查点儿资料。”
Yǔqí bàoyuàn biàntí tài nán, bùrú duō chá diǎnr zīliào.
Thay vì than đề tranh biện quá khó, chi bằng đi tìm thêm tài liệu.
- 要么yàomeconj
hoặc là (要么 A,要么 B: hoặc A hoặc B)
“今晚要么把稿子改完,要么明天一早来改。”
Jīnwǎn yàome bǎ gǎozi gǎi wán, yàome míngtiān yìzǎo lái gǎi.
Tối nay hoặc là sửa xong bài, hoặc là sáng sớm mai đến sửa.
- 即便jíbiànconj
cho dù, ngay cả khi
“即便输了比赛,这段准备的经历也很宝贵。”
Jíbiàn shū le bǐsài, zhè duàn zhǔnbèi de jīnglì yě hěn bǎoguì.
Cho dù có thua trận, quãng thời gian chuẩn bị này cũng rất quý giá.
- 赞同zàntóngv
tán thành, đồng tình
“评委大多赞同正方的观点。”
Píngwěi dàduō zàntóng zhèngfāng de guāndiǎn.
Phần lớn giám khảo tán thành quan điểm của bên ủng hộ.
- 对立duìlìv, adj
đối lập, trái ngược nhau
“两队的立场完全对立,场上气氛很紧张。”
Liǎng duì de lìchǎng wánquán duìlì, chǎng shang qìfēn hěn jǐnzhāng.
Lập trường của hai đội hoàn toàn đối lập, không khí trên sân rất căng thẳng.
- 恰恰qiàqiàadv
chính là, đúng là (nhấn mạnh điều trái với suy nghĩ của người khác)
“对方认为的优点,恰恰是这个方案的问题所在。”
Duìfāng rènwéi de yōudiǎn, qiàqià shì zhège fāng'àn de wèntí suǒzài.
Điều đối phương coi là ưu điểm lại chính là chỗ có vấn đề của phương án này.
- 弱点ruòdiǎnn
điểm yếu, nhược điểm
“她说话太快,这是她在辩论中最大的弱点。”
Tā shuōhuà tài kuài, zhè shì tā zài biànlùn zhōng zuì dà de ruòdiǎn.
Cô ấy nói quá nhanh, đó là điểm yếu lớn nhất của cô khi tranh biện.
- 正面zhèngmiànadj, n
trực diện, thẳng thắn; mặt trước, mặt tích cực
“主持人请两位嘉宾正面回答观众的问题。”
Zhǔchírén qǐng liǎng wèi jiābīn zhèngmiàn huídá guānzhòng de wèntí.
Người dẫn chương trình mời hai vị khách trả lời thẳng câu hỏi của khán giả.
- 例外lìwàin, v
ngoại lệ; là ngoại lệ
“比赛规则对每个队都一样,谁也不能例外。”
Bǐsài guīzé duì měi gè duì dōu yíyàng, shuí yě bù néng lìwài.
Luật thi đấu như nhau với mọi đội, không ai được ngoại lệ.
- 极端jíduānadj, n
cực đoan; cực điểm
“这个观点太极端了,很难让人接受。”
Zhège guāndiǎn tài jíduān le, hěn nán ràng rén jiēshòu.
Quan điểm này quá cực đoan, rất khó khiến người ta chấp nhận.
Luyện nghe
Bài 1/1自由辩论
Vòng tranh luận tự do của trận chung kết, đề tài "Có nên dùng điểm quá trình thay cho thi cuối kỳ". 陆汐语 thuộc đội ủng hộ (正方), 郝卓尔 thuộc đội phản đối (反方).
陆汐语 (sinh viên năm ba, tranh biện viên đội ủng hộ) · 郝卓尔 (sinh viên năm tư, tranh biện viên đội phản đối)
1. 反方认为平时成绩最大的弱点是什么?
Đội phản đối cho rằng điểm yếu lớn nhất của điểm quá trình là gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Trình Bày Đề Xuất Cắt Giảm Chi Phí - Thêm Lý Do Thuyết Phục Ban Lãnh Đạo Với 况且
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
